Cách dùng "他 他这儿有道疤" (tā tā zhè ér yǒu dào bā) trong hội thoại tiếng Trung
他 他这儿有道疤
Anh ta... chỗ này có một vết sẹo.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:29
tā他
zhǎng长
shén什
me么
yàng样
“Trông anh ta thế nào?”
LINE 0235:31
PLAYING SCENEtā tā zhè ér yǒu dào bā
他 他这儿有道疤
“Anh ta... chỗ này có một vết sẹo.”
LINE 0335:34
wǒ我
shì是
yì一
zhí直
kàn看
tā他
men们
jiā家
bù不
tài太
duì对
jìn劲
“Tôi cứ thấy nhà họ có gì đó không ổn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 122 clips (Page 6 of 7)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
kě piān piān tián xiān shēng huán tǐng kàn zhòng tāNhưng ông Điền lại rất coi trọng anh ta.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
tā men dōu shì kàng zhàn ài guó de hǎo nán érChúng đều là những hảo nam nhi yêu nước kháng chiến.

HSK 6
0:03s
shì zhè yàng a zhè bǎ jiàn shì cóng nǐ wū lǐ sōu chū lái deLà thế này. Thanh kiếm này được tìm thấy trong phòng của cô.

HSK 6
0:03s
fū rén nǐ méi shì ba nǐ méi shì ba wǒ méi shìPhu nhân, cô không sao chứ? Cô không sao chứ? Tôi không sao.

HSK 7
0:03s
bú shì shuō yào bǎ wǒ men fēn kāi shěn ma nǐ zěn me néng jìn lái yaKhông phải nói là sẽ thẩm vấn chúng ta riêng sao? Sao anh lại vào đây được?

HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ shì wàn fú hái shì zhāng yún kuírốt cuộc anh là Vạn Phúc hay là Trương Vân Khôi.

HSK 4
0:03s
wǒ yě méi yǒu xiǎng míng bái dàn shì zhè zhì shǎo shì gè jī huìTôi cũng chưa nghĩ ra, nhưng ít nhất đây là một cơ hội.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè yàng kàn lái wǒ de tuī cè dōu shì zhèng què deXem ra, suy đoán của tôi đều đúng cả.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nà zhè ge àn zi bù jiù chéng rén jiā de le maVậy vụ án này chẳng phải thành của người ta rồi sao?

HSK 5
0:03s
nà tā lǎo pó zěn me bàn yào bù yào xiān bǎ tā lǎo pó fàng leVậy vợ của hắn thì làm sao? Có cần thả vợ hắn ra trước,

HSK 7
0:03s
dǎ le gè dà shèng zhàng zěn me hái chóu méi kǔ liǎn deThắng một trận lớn như vậy sao còn mặt mày ủ rũ thế?