Cách dùng "从后种种譬如今日生" (cóng hòu zhǒng zhǒng pì rú jīn rì shēng) trong hội thoại tiếng Trung
从后种种譬如今日生
chuyện sau này coi như ngày hôm nay mới bắt đầu.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:32
guò过
qù去
zhǒng种
zhǒng种
pì譬
rú如
zuó昨
rì日
sǐ死
“Chuyện đã qua coi như ngày hôm qua đã chết,”
LINE 0211:35
PLAYING SCENEcóng从
hòu后
zhǒng种
zhǒng种
pì譬
rú如
jīn今
rì日
shēng生
“chuyện sau này coi như ngày hôm nay mới bắt đầu.”
LINE 0311:38
nán guān yǐ lái wǒ suī fèng mìng liú shēn bào guó
南冠以来 我虽奉命留身报国
“Từ khi bị bắt, ta tuy phụng mệnh ở lại báo quốc,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 4 of 5)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎng bǎ kàng rì lì liàng è biě dòng kuǎhòng làm cho lực lượng kháng Nhật chết đói, chết rét.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì sū běi sū zhōng kàng rì gēn jù dì de shēng mìng xiànlà huyết mạch của căn cứ địa kháng Nhật ở Tô Bắc và Tô Trung.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dǎ rù dí rén nèi bù cǎi qǔ dòu zhēng cè lüè de jī huìđể thâm nhập vào nội bộ địch, áp dụng sách lược đấu tranh.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
gèng shì guāng píng xuè qì zhī yǒng ér bù néng wán chéng devà càng không phải là thứ có thể hoàn thành chỉ bằng lòng dũng cảm bồng bột.

HSK 6
0:03s
wǒ men bù néng zhǐ kàn yǎn qián yào bǎ yǎn guāng fàng dé yuǎn yì diǎnChúng ta không thể chỉ nhìn trước mắt, phải có tầm nhìn xa hơn,

HSK 5
0:03s
shén me xíng shì shàng de chéng gōng chéng rén dōu shì méi yǒu yì yì deMấy cái chuyện hy sinh vì nghĩa một cách hình thức đều vô nghĩa cả.

HSK 7
0:03s
cái shì wǒ men wú wǎng ér bù lì de wú xíng zhī jiànmới là thanh kiếm bách chiến bách thắng của chúng ta, thanh kiếm vô hình.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s