Cách dùng "打入敌人内部 采取斗争策略的机会" (dǎ rù dí rén nèi bù cǎi qǔ dòu zhēng cè lüè de jī huì) trong hội thoại tiếng Trung
打入敌人内部 采取斗争策略的机会
để thâm nhập vào nội bộ địch, áp dụng sách lược đấu tranh.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:19
zhè这
zhèng正
hǎo好
gěi给
le了
wǒ我
men们
yí一
gè个
“Điều này vừa hay cho chúng ta một cơ hội,”
LINE 0227:21
PLAYING SCENEdǎ rù dí rén nèi bù cǎi qǔ dòu zhēng cè lüè de jī huì
打入敌人内部 采取斗争策略的机会
“để thâm nhập vào nội bộ địch, áp dụng sách lược đấu tranh.”
LINE 0327:26
yún云
kuí魁
xiōng兄
“Vân魁 huynh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu yí gè niàn tou jiù shì hǎo sǐ bù rú lài huó zhechỉ có một suy nghĩ, đó là sống lay lắt còn hơn chết hẳn.

HSK 2
0:03s
hái dé yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénmà còn phải làm một người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 1
0:03s
tā men dōu shì táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénHọ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà yàng wǒ jiù huì jué de wǒ de jìn kě yǐ wǎng yī chù shǐNhư vậy tôi sẽ cảm thấy sức lực của mình có thể dồn vào một chỗ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s