Cách dùng "极为险恶" (jí wéi xiǎn è) trong hội thoại tiếng Trung
极为险恶
vô cùng hiểm ác.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:26
yún云
kuí魁
bà爸
bà爸
miàn面
duì对
de的
xíng形
shì势
“Tình thế mà bố của Vân Khôi phải đối mặt”
LINE 0233:28
PLAYING SCENEjí极
wéi为
xiǎn险
è恶
“vô cùng hiểm ác.”
LINE 0333:31
zhè shí wàn fú bà bà gāng gāng cóng rì wěi “ qīng xiāng ” xué xiào bì yè
这时 万福爸爸 刚刚从日伪“清乡”学校毕业
“Lúc này, bố của Vạn Phúc vừa mới tốt nghiệp trường "Thanh hương" của Nhật ngụy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu yí gè niàn tou jiù shì hǎo sǐ bù rú lài huó zhechỉ có một suy nghĩ, đó là sống lay lắt còn hơn chết hẳn.

HSK 2
0:03s
hái dé yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénmà còn phải làm một người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 1
0:03s
tā men dōu shì táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénHọ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà yàng wǒ jiù huì jué de wǒ de jìn kě yǐ wǎng yī chù shǐNhư vậy tôi sẽ cảm thấy sức lực của mình có thể dồn vào một chỗ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s