Cách dùng "他们都有一颗无比强大的心脏" (tā men dōu yǒu yī kē wú bǐ qiáng dà de xīn zàng) trong hội thoại tiếng Trung
他们都有一颗无比强大的心脏
họ đều có một trái tim vô cùng mạnh mẽ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:43
měi每
gè个
gòng共
chǎn产
dǎng党
yuán员
“Mỗi một đảng viên Cộng sản,”
LINE 0236:45
PLAYING SCENEtā他
men们
dōu都
yǒu有
yī一
kē颗
wú无
bǐ比
qiáng强
dà大
de的
xīn心
zàng脏
“họ đều có một trái tim vô cùng mạnh mẽ.”
LINE 0336:50
xiǎo小
yuè月
“Tiểu Nguyệt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè gēn jiāng hù shāng mào yǒu guān xì de dōu shì dà nǎo dàiNhững người có liên quan đến Giang Hỗ Thương Mại đều là tai to mặt lớn.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yào tā men bù zhuā zhù jí yùn shāng háng de bǎ bǐngChỉ cần họ không nắm được thóp của Cát Vận Thương Hành,

HSK 3
0:03s
chóng qìng hé wāng wěi de shì qíng tā men shuí shuō dé qīng chǔchuyện của Trùng Khánh và Uông Ngụy, ai mà nói rõ được chứ?

HSK 7
0:03s
tā men zhǐ yào wèn wǒ wǒ jiù hú luàn pān chě beiHọ chỉ cần hỏi tôi, tôi cứ khai bừa thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s