Cách dùng "我希望你能在场" (wǒ xī wàng nǐ néng zài chǎng) trong hội thoại tiếng Trung
我希望你能在场
Tôi hy vọng cậu có thể có mặt,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:20
shì是
wǒ我
rén人
shēng生
zhōng中
de的
yí一
gè个
zhòng重
dà大
shí时
kè刻
“là một thời khắc trọng đại trong đời tôi.”
LINE 0205:26
PLAYING SCENEwǒ我
xī希
wàng望
nǐ你
néng能
zài在
chǎng场
“Tôi hy vọng cậu có thể có mặt,”
LINE 0305:30
dāng当
wǒ我
de的
jiàn见
zhèng证
rén人
“làm người chứng kiến cho tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu yí gè niàn tou jiù shì hǎo sǐ bù rú lài huó zhechỉ có một suy nghĩ, đó là sống lay lắt còn hơn chết hẳn.

HSK 2
0:03s
hái dé yào zuò yí gè táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénmà còn phải làm một người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 1
0:03s
tā men dōu shì táng táng zhèng zhèng de zhōng guó rénHọ đều là những người Trung Quốc đàng hoàng chính trực.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
nà yàng wǒ jiù huì jué de wǒ de jìn kě yǐ wǎng yī chù shǐNhư vậy tôi sẽ cảm thấy sức lực của mình có thể dồn vào một chỗ,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s