Cách dùng "想把抗日力量饿瘪 冻垮" (xiǎng bǎ kàng rì lì liàng è biě dòng kuǎ) trong hội thoại tiếng Trung
想把抗日力量饿瘪 冻垮
hòng làm cho lực lượng kháng Nhật chết đói, chết rét.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:17
tā men yòng jǐ bǎi lǐ zhǎng de lí bā jiāng cūn zhuāng wéi chéng qiú lóng duàn liáng duàn yào
他们用几百里长的篱笆 将村庄围成囚笼 断粮断药
“Bọn chúng dùng hàng rào dài hàng trăm dặm, vây làng xóm thành lồng giam, cắt đứt lương thực và thuốc men,”
LINE 0225:24
PLAYING SCENExiǎng bǎ kàng rì lì liàng è biě dòng kuǎ
想把抗日力量饿瘪 冻垮
“hòng làm cho lực lượng kháng Nhật chết đói, chết rét.”
LINE 0325:28
dàn xīn sì jūn jūn bù lǐng dǎo huá zhōng jūn mín yī shǒu chí qiāng yī shǒu wò chú
但新四军军部领导华中军民 一手持枪 一手握锄
“Nhưng bộ chỉ huy Tân Tứ Quân đã lãnh đạo quân dân Hoa Trung, một tay cầm súng, một tay cầm cuốc.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 4 of 5)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì sū běi sū zhōng kàng rì gēn jù dì de shēng mìng xiànlà huyết mạch của căn cứ địa kháng Nhật ở Tô Bắc và Tô Trung.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dǎ rù dí rén nèi bù cǎi qǔ dòu zhēng cè lüè de jī huìđể thâm nhập vào nội bộ địch, áp dụng sách lược đấu tranh.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
gèng shì guāng píng xuè qì zhī yǒng ér bù néng wán chéng devà càng không phải là thứ có thể hoàn thành chỉ bằng lòng dũng cảm bồng bột.

HSK 6
0:03s
wǒ men bù néng zhǐ kàn yǎn qián yào bǎ yǎn guāng fàng dé yuǎn yì diǎnChúng ta không thể chỉ nhìn trước mắt, phải có tầm nhìn xa hơn,

HSK 5
0:03s
shén me xíng shì shàng de chéng gōng chéng rén dōu shì méi yǒu yì yì deMấy cái chuyện hy sinh vì nghĩa một cách hình thức đều vô nghĩa cả.

HSK 7
0:03s
cái shì wǒ men wú wǎng ér bù lì de wú xíng zhī jiànmới là thanh kiếm bách chiến bách thắng của chúng ta, thanh kiếm vô hình.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s