Cách dùng "想把抗日力量饿瘪 冻垮" (xiǎng bǎ kàng rì lì liàng è biě dòng kuǎ) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎngkàngliàngè饿biě dòngkuǎ

hòng làm cho lực lượng kháng Nhật chết đói, chết rét.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:17
tā men yòng jǐ bǎi lǐ zhǎng de lí bā jiāng cūn zhuāng wéi chéng qiú lóng duàn liáng duàn yào

他们用几百里长的篱笆 将村庄围成囚笼 断粮断药

Bọn chúng dùng hàng rào dài hàng trăm dặm, vây làng xóm thành lồng giam, cắt đứt lương thực và thuốc men,

LINE 0225:24
PLAYING SCENE
xiǎng bǎ kàng rì lì liàng è biě dòng kuǎ

想把抗日力量饿瘪 冻垮

hòng làm cho lực lượng kháng Nhật chết đói, chết rét.

LINE 0325:28
dàn xīn sì jūn jūn bù lǐng dǎo huá zhōng jūn mín yī shǒu chí qiāng yī shǒu wò chú

但新四军军部领导华中军民 一手持枪 一手握锄

Nhưng bộ chỉ huy Tân Tứ Quân đã lãnh đạo quân dân Hoa Trung, một tay cầm súng, một tay cầm cuốc.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E38
Timestamp25:24
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 97 clips (Page 3 of 5)
那我就把他们死死地拽着 一块掉坑里
HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù bǎ tā men sǐ sǐ dì zhuāi zhe yī kuài diào kēng lǐthì tôi sẽ nắm chặt lấy họ, cùng nhau rơi xuống hố.
大到日本人都不敢直视
HSK 7
0:03s
dà dào rì běn rén dōu bù gǎn zhí shìlớn đến mức người Nhật cũng không dám nhìn thẳng.
不装糊涂谁都别想过关
HSK 7
0:03s
bù zhuāng hú tú shéi dōu bié xiǎng guò guānKhông giả ngốc thì không ai qua được ải này đâu.
我也要给自己找一条退路
HSK 2
0:03s
wǒ yě yào gěi zì jǐ zhǎo yī tiáo tuì lùtôi cũng phải tìm cho mình một đường lui,
我有办法 靠得住吗
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu bàn fǎ kào de zhù maTôi có cách rồi. Có đáng tin không?
我现在 就回去坐办公室喝茶去了
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài jiù huí qù zuò bàn gōng shì hē chá qù leBây giờ tôi. Về văn phòng ngồi uống trà đây.
喝茶能有什么危险呢
HSK 4
0:03s
hē chá néng yǒu shén me wēi xiǎn neUống trà thì có nguy hiểm gì chứ?
走了 再会
HSK 2
0:03s
zǒu le zài huìĐi đây. Tạm biệt.
日人自掘坟墓
HSK 7
0:03s
rì rén zì jué fén mùNgười Nhật tự đào huyệt chôn mình,
到今天 终于见到曙光了
HSK 7
0:03s
dào jīn tiān zhōng yú jiàn dào shǔ guāng leđến hôm nay cuối cùng cũng thấy được ánh bình minh rồi.
我始终认为 抗战是理所应当
HSK 5
0:03s
wǒ shǐ zhōng rèn wéi kàng zhàn shì lǐ suǒ yīng dāngTôi luôn cho rằng, kháng chiến là điều tất yếu,
你还是先保全自己的元气吧
HSK 3
0:03s
nǐ hái shì xiān bǎo quán zì jǐ de yuán qì baông cứ bảo toàn nguyên khí của mình trước đi.
中间 隔着什么人哪
HSK 5
0:03s
zhōng jiān gé zhe shén me rén nǎở giữa còn có người nào khác?
你也就跟戴老板接上线了
HSK 6
0:03s
nǐ yě jiù gēn dài lǎo bǎn jiē shàng xiàn leÔng cũng đã kết nối được với sếp Đới rồi.
何某人 现在麻烦大了
HSK 7
0:03s
hé mǒu rén xiàn zài má fán dà leHà tôi đây bây giờ gặp rắc rối lớn rồi.
林长庚这个人 你还不了解吗
HSK 3
0:03s
lín cháng gēng zhè ge rén nǐ hái bù liǎo jiě maLâm Trường Canh con người này, anh còn không hiểu sao?
你现在明白我的困局了吧
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài míng bái wǒ de kùn jú le babây giờ huynh đã hiểu tình thế khó khăn của tôi rồi chứ?
好说好散平安着陆
HSK 5
0:03s
hǎo shuō hǎo sàn píng ān zhuó lùgiải quyết êm đẹp, hạ cánh an toàn.
我看看能帮上什么忙
HSK 2
0:03s
wǒ kàn kàn néng bāng shàng shén me mángđể tôi xem có thể giúp được gì không.
通过一年半载就毕业了 到时候
HSK 4
0:03s
tōng guò yī nián bàn zǎi jiù bì yè le dào shí hòuQua nửa năm một năm là tốt nghiệp rồi. Đến lúc đó,