Cách dùng "想不想我 想 亲一个" (xiǎng bù xiǎng wǒ xiǎng qīn yí gè) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎngxiǎng xiǎng qīn

Có nhớ ba không? Nhớ ạ. Hôn một cái nào.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:41
bà bà bà bà nǐ zhè ge chòu xiǎo zi nǐ xià wǒ yī tiào nǐ kàn zhe wǒ

爸爸 爸爸 你这个臭小子 你吓我一跳你 看着我

Ba ơi. Ba ơi. Thằng nhóc này, con làm ba giật cả mình. Nhìn ba này.

LINE 0239:46
PLAYING SCENE
xiǎng bù xiǎng wǒ xiǎng qīn yí gè

想不想我 想 亲一个

Có nhớ ba không? Nhớ ạ. Hôn một cái nào.

LINE 0339:51
qīn

Hôn ba một cái.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E38
Timestamp39:46
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 97 clips (Page 2 of 5)
要作群众的模范
HSK 7
0:03s
yào zuò qún zhòng de mó fànPhải làm tấm gương cho quần chúng.
保守党的秘密
HSK 5
0:03s
bǎo shǒu dǎng de mì mìGiữ gìn bí mật của Đảng.
对党有信心
HSK 7
0:03s
duì dǎng yǒu xìn xīnTin tưởng vào Đảng.
百折不挠 永不叛党
HSK 7
0:03s
bǎi zhé bù náo yǒng bù pàn dǎngKiên cường bất khuất. Vĩnh viễn không phản bội Đảng.
过去种种譬如昨日死
HSK 7
0:03s
guò qù zhǒng zhǒng pì rú zuó rì sǐChuyện đã qua coi như ngày hôm qua đã chết,
从后种种譬如今日生
HSK 7
0:03s
cóng hòu zhǒng zhǒng pì rú jīn rì shēngchuyện sau này coi như ngày hôm nay mới bắt đầu.
你怎么来了 出事了
HSK 1
0:03s
nǐ zěn me lái le chū shì leSao cậu lại đến đây? Xảy ra chuyện rồi.
怎么了 租界的天塌了
HSK 7
0:03s
zěn me le zū jiè de tiān tā leSao thế? Tô giới sụp đổ rồi.
哪见过他们被打被欺负啊
HSK 7
0:03s
nǎ jiàn guò tā men bèi dǎ bèi qī fù alàm gì có chuyện thấy họ bị đánh, bị bắt nạt chứ.
但是禁不住他们细查
HSK 7
0:03s
dàn shì jīn bú zhù tā men xì chánhưng không chịu được họ điều tra kỹ.
我有办法跟他们周旋
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu bàn fǎ gēn tā men zhōu xuánTôi có cách xoay xở với họ.
这跟江沪商贸有关系的 都是大脑袋
HSK 4
0:03s
zhè gēn jiāng hù shāng mào yǒu guān xì de dōu shì dà nǎo dàiNhững người có liên quan đến Giang Hỗ Thương Mại đều là tai to mặt lớn.
我就有周旋的余地
HSK 7
0:03s
wǒ jiù yǒu zhōu xuán de yú dìtôi sẽ có đường để xoay xở.
哪怕是进了宪兵队
HSK 5
0:03s
nǎ pà shì jìn le xiàn bīng duìDù cho có vào đội hiến binh,
真的太危险了呀
HSK 5
0:03s
zhēn de tài wēi xiǎn le yathật sự quá nguy hiểm.
只要他们不抓住 吉运商行的把柄
HSK 7
0:03s
zhǐ yào tā men bù zhuā zhù jí yùn shāng háng de bǎ bǐngChỉ cần họ không nắm được thóp của Cát Vận Thương Hành,
重庆和汪伪的事情 他们谁说得清楚
HSK 3
0:03s
chóng qìng hé wāng wěi de shì qíng tā men shuí shuō dé qīng chǔchuyện của Trùng Khánh và Uông Ngụy, ai mà nói rõ được chứ?
他们只要问我 我就胡乱攀扯呗
HSK 7
0:03s
tā men zhǐ yào wèn wǒ wǒ jiù hú luàn pān chě beiHọ chỉ cần hỏi tôi, tôi cứ khai bừa thôi.
他们没有一个人能跑得脱
HSK 4
0:03s
tā men méi yǒu yí gè rén néng pǎo dé tuōkhông một ai trong số họ thoát được đâu.
他们要是想把我往坑里推
HSK 7
0:03s
tā men yào shì xiǎng bǎ wǒ wǎng kēng lǐ tuīNếu họ muốn đẩy tôi xuống hố,