Cách dùng "就是无法挽回的后果" (jiù shì wú fǎ wǎn huí de hòu guǒ) trong hội thoại tiếng Trung
就是无法挽回的后果
sẽ là hậu quả không thể cứu vãn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:04
yí一
dàn旦
yǒu有
shén什
me么
shū疏
hū忽
“Một khi có sơ suất gì,”
LINE 0236:06
PLAYING SCENEjiù就
shì是
wú无
fǎ法
wǎn挽
huí回
de的
hòu后
guǒ果
“sẽ là hậu quả không thể cứu vãn.”
LINE 0336:08
suǒ所
yǐ以
chèn趁
nǐ你
xǐ洗
zǎo澡
de的
shí时
hòu候
“Vậy nên nhân lúc em tắm,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 4 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
huò xǔ qī zhēn de huàn jué bú shì kōng xué lái fēngCó lẽ ảo giác của Thích Chân không phải vô căn cứ đâu,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zhèng shì dì xiàng xué xiào qǐng yí gè cháng jiàanh muốn chính thức xin nghỉ dài ngày với trường.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hòu xù kàn qíng kuàng zài dìng nà hái tǐng hǎo desau này xem xét tình hình rồi quyết. Vậy thì cũng khá tốt.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà dào méi shén me bì yào wǒ kàn shū hěn màn deThế thì không cần. Em đọc sách chậm lắm.

HSK 5
0:03s
měi gè rén dōu kě néng zài yī jiān xiǎo hēi wū zi zhǎng dàMỗi người đều có thể lớn lên trong một căn phòng nhỏ tối om.

HSK 3
0:03s
yǒu de rén xuǎn zé le zài qián mén zǒu chū qùCó người lựa chọn đi ra ngoài từ cửa trước,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s