Cách dùng "就是无法挽回的后果" (jiù shì wú fǎ wǎn huí de hòu guǒ) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìwǎnhuídehòuguǒ

sẽ là hậu quả không thể cứu vãn.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:04
dàn
yǒu
shén
me
shū

Một khi có sơ suất gì,

LINE 0236:06
PLAYING SCENE
jiù
shì
wǎn
huí
de
hòu
guǒ

sẽ là hậu quả không thể cứu vãn.

LINE 0336:08
suǒ
chèn
zǎo
de
shí
hòu

Vậy nên nhân lúc em tắm,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E23
Timestamp36:06
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 78 clips (Page 4 of 4)
他并不是戚严 对不对
HSK 1
0:03s
tā bìng bú shì qī yán duì bú duìanh ta không phải Thích Nghiêm, đúng chứ?
他一个人肯定是搞不定的
HSK 5
0:03s
tā yí gè rén kěn dìng shì gǎo bù dìng deMột mình hắn chắc chắn không làm được.
或许戚真的幻觉 不是空穴来风
HSK 7
0:03s
huò xǔ qī zhēn de huàn jué bú shì kōng xué lái fēngCó lẽ ảo giác của Thích Chân không phải vô căn cứ đâu,
这么想 全都通了
HSK 4
0:03s
zhè me xiǎng quán dōu tōng leNghĩ như vậy thì thông suốt cả rồi.
戚严犯下了滔天大罪
HSK 6
0:03s
qī yán fàn xià le tāo tiān dà zuìThích Nghiêm phạm tội tày trời,
你最在乎的女孩怎么办
HSK 5
0:03s
nǐ zuì zài hū de nǚ hái zěn me bàn[cô gái mà anh quan tâm nhất phải làm sao?]
是不舒服吗 没事 做噩梦了
HSK 2
0:03s
shì bù shū fú ma méi shì zuò è mèng leKhông khỏe à? Không sao. Gặp ác mộng à?
我想正式地 向学校请一个长假
HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zhèng shì dì xiàng xué xiào qǐng yí gè cháng jiàanh muốn chính thức xin nghỉ dài ngày với trường.
你也太过分了吧 我知道
HSK 5
0:03s
nǐ yě tài guò fèn le ba wǒ zhī dàoAnh quá đáng quá đấy. Anh biết.
我洗漱一下 马上就好
HSK 6
0:03s
wǒ xǐ shù yī xià mǎ shàng jiù hǎoEm rửa ráy một lát, xong ngay đây.
后续看情况再定 那还挺好的
HSK 7
0:03s
hòu xù kàn qíng kuàng zài dìng nà hái tǐng hǎo desau này xem xét tình hình rồi quyết. Vậy thì cũng khá tốt.
去我办公室看看 走吧
HSK 3
0:03s
qù wǒ bàn gōng shì kàn kàn zǒu baĐến văn phòng anh xem đi. Đi thôi.
找个时间都给你搬回去
HSK 3
0:03s
zhǎo gè shí jiān dōu gěi nǐ bān huí qùĐợi khi rảnh, anh sẽ chuyển hết về cho em.
那倒没什么必要 我看书很慢的
HSK 5
0:03s
nà dào méi shén me bì yào wǒ kàn shū hěn màn deThế thì không cần. Em đọc sách chậm lắm.
每个人都可能 在一间小黑屋子长大
HSK 5
0:03s
měi gè rén dōu kě néng zài yī jiān xiǎo hēi wū zi zhǎng dàMỗi người đều có thể lớn lên trong một căn phòng nhỏ tối om.
有的人选择了在前门走出去
HSK 3
0:03s
yǒu de rén xuǎn zé le zài qián mén zǒu chū qùCó người lựa chọn đi ra ngoài từ cửa trước,
有的人选择了在后门
HSK 3
0:03s
yǒu de rén xuǎn zé le zài hòu méncó người lựa chọn đi ra ngoài từ cửa sau.
善与恶 就泾渭分明了
HSK 7
0:03s
shàn yǔ è jiù jīng wèi fēn míng lenên thiện và ác đã được phân biệt rõ ràng.