Cách dùng "是不舒服吗 没事 做噩梦了" (shì bù shū fú ma méi shì zuò è mèng le) trong hội thoại tiếng Trung
是不舒服吗 没事 做噩梦了
Không khỏe à? Không sao. Gặp ác mộng à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:01
zěn me le hán shēng
怎么了 寒声
“Sao thế, Hàn Thanh?”
LINE 0234:03
PLAYING SCENEshì bù shū fú ma méi shì zuò è mèng le
是不舒服吗 没事 做噩梦了
“Không khỏe à? Không sao. Gặp ác mộng à?”
LINE 0334:19
děng等
chū出
yuàn院
yǐ以
hòu后
“Đợi sau khi ra viện,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 4 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
huò xǔ qī zhēn de huàn jué bú shì kōng xué lái fēngCó lẽ ảo giác của Thích Chân không phải vô căn cứ đâu,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zhèng shì dì xiàng xué xiào qǐng yí gè cháng jiàanh muốn chính thức xin nghỉ dài ngày với trường.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hòu xù kàn qíng kuàng zài dìng nà hái tǐng hǎo desau này xem xét tình hình rồi quyết. Vậy thì cũng khá tốt.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà dào méi shén me bì yào wǒ kàn shū hěn màn deThế thì không cần. Em đọc sách chậm lắm.

HSK 5
0:03s
měi gè rén dōu kě néng zài yī jiān xiǎo hēi wū zi zhǎng dàMỗi người đều có thể lớn lên trong một căn phòng nhỏ tối om.

HSK 3
0:03s
yǒu de rén xuǎn zé le zài qián mén zǒu chū qùCó người lựa chọn đi ra ngoài từ cửa trước,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s