Cách dùng "偷偷攒下了一笔钱" (tōu tōu zǎn xià le yī bǐ qián) trong hội thoại tiếng Trung
偷偷攒下了一笔钱
âm thầm dành dụm một khoản tiền,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:45
tā他
shuō说
zhè这
xiē些
nián年
“anh ấy nói mấy năm nay”
LINE 0226:47
PLAYING SCENEtōu偷
tōu偷
zǎn攒
xià下
le了
yī一
bǐ笔
qián钱
“âm thầm dành dụm một khoản tiền,”
LINE 0326:49
guò过
jǐ几
tiān天
huì会
yǒu有
rén人
bāng帮
máng忙
sòng送
dào到
jiā家
lǐ里
lái来
“vài ngày sau sẽ có người hỗ trợ đưa tới nhà,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 1 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
shī mèi wǒ men xū yào xiāo fáng zhī yuán bù néng qù a nà biān wēi xiǎn shī mèiĐàn em, chúng ta cần bên cứu hỏa hỗ trợ, không thể qua đó, nguy hiểm lắm đàn em.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men hái shì bǎo chí yí dìng de kōng jiān bachúng ta vẫn nên giữ khoảng cách một chút.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhēn de duì wǒ yì diǎn gǎn jué dōu méi yǒu le maAnh thật sự không còn chút cảm giác nào với em sao?

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
tā méi yǒu bàn fǎ gào sù nǐ tā zài gàn shén meanh ta không thể nói cho em biết anh ta đang làm gì,

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián zhǎo wǒ gē yào guò wǒ gē méi gěi wǒTrước đây em từng xin anh ấy, anh ấy không cho,

HSK 2
0:03s