Cách dùng "偷偷攒下了一笔钱" (tōu tōu zǎn xià le yī bǐ qián) trong hội thoại tiếng Trung
偷偷攒下了一笔钱
âm thầm dành dụm một khoản tiền,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:45
tā他
shuō说
zhè这
xiē些
nián年
“anh ấy nói mấy năm nay”
LINE 0226:47
PLAYING SCENEtōu偷
tōu偷
zǎn攒
xià下
le了
yī一
bǐ笔
qián钱
“âm thầm dành dụm một khoản tiền,”
LINE 0326:49
guò过
jǐ几
tiān天
huì会
yǒu有
rén人
bāng帮
máng忙
sòng送
dào到
jiā家
lǐ里
lái来
“vài ngày sau sẽ có người hỗ trợ đưa tới nhà,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 3 of 4)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì xīn lǐ biē dé huāng dào zhè ér tòu kǒu qìtôi chỉ bức bối trong lòng nên đến đây hít thở không khí chút thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
bù zǎo le shàng chē ba wǒ xiān sòng nǐ huí jiāMuộn rồi, lên xe thôi. Tôi đưa cậu về nhà trước.

HSK 6
0:03s
wū qī ma hēi de yí gè rén dǎ yí gè shǒu diàn tǒngở dưới tảng đá ngầm phía dưới kia, tối đen như mực,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ gōng bù kě méi kě shì lǎo xiē méi yǒu bèi zhuā dàocậu đã góp công rất lớn. Nhưng Lão Hạt không bị bắt,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
bú huì zhēn de jiù zhè me xiāo shī gè wǔ liù niánThích Nghiêm thật sự biến mất năm, sáu năm,

HSK 7
0:03s
wǒ men bù néng yòng bié rén de xìng mìng qù mào xiǎnChúng ta không thể mạo hiểm bằng tính mạng của người khác.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
méi xiǎng dào nǐ men zhè me kuài jiù zhǎo dào wǒ lekhông ngờ các người lại tìm tới tôi nhanh như vậy.

HSK 1
0:03s