Cách dùng "偷偷攒下了一笔钱" (tōu tōu zǎn xià le yī bǐ qián) trong hội thoại tiếng Trung
偷偷攒下了一笔钱
âm thầm dành dụm một khoản tiền,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:45
tā他
shuō说
zhè这
xiē些
nián年
“anh ấy nói mấy năm nay”
LINE 0226:47
PLAYING SCENEtōu偷
tōu偷
zǎn攒
xià下
le了
yī一
bǐ笔
qián钱
“âm thầm dành dụm một khoản tiền,”
LINE 0326:49
guò过
jǐ几
tiān天
huì会
yǒu有
rén人
bāng帮
máng忙
sòng送
dào到
jiā家
lǐ里
lái来
“vài ngày sau sẽ có người hỗ trợ đưa tới nhà,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 4 of 4)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
huò xǔ qī zhēn de huàn jué bú shì kōng xué lái fēngCó lẽ ảo giác của Thích Chân không phải vô căn cứ đâu,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zhèng shì dì xiàng xué xiào qǐng yí gè cháng jiàanh muốn chính thức xin nghỉ dài ngày với trường.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hòu xù kàn qíng kuàng zài dìng nà hái tǐng hǎo desau này xem xét tình hình rồi quyết. Vậy thì cũng khá tốt.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà dào méi shén me bì yào wǒ kàn shū hěn màn deThế thì không cần. Em đọc sách chậm lắm.

HSK 5
0:03s
měi gè rén dōu kě néng zài yī jiān xiǎo hēi wū zi zhǎng dàMỗi người đều có thể lớn lên trong một căn phòng nhỏ tối om.

HSK 3
0:03s
yǒu de rén xuǎn zé le zài qián mén zǒu chū qùCó người lựa chọn đi ra ngoài từ cửa trước,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s