Cách dùng "有的人选择了在前门走出去" (yǒu de rén xuǎn zé le zài qián mén zǒu chū qù) trong hội thoại tiếng Trung
有的人选择了在前门走出去
Có người lựa chọn đi ra ngoài từ cửa trước,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:00
měi gè rén dōu kě néng zài yī jiān xiǎo hēi wū zi zhǎng dà
每个人都可能 在一间小黑屋子长大
“Mỗi người đều có thể lớn lên trong một căn phòng nhỏ tối om.”
LINE 0241:03
PLAYING SCENEyǒu有
de的
rén人
xuǎn选
zé择
le了
zài在
qián前
mén门
zǒu走
chū出
qù去
“Có người lựa chọn đi ra ngoài từ cửa trước,”
LINE 0341:05
yǒu有
de的
rén人
xuǎn选
zé择
le了
zài在
hòu后
mén门
“có người lựa chọn đi ra ngoài từ cửa sau.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 4 of 4)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
huò xǔ qī zhēn de huàn jué bú shì kōng xué lái fēngCó lẽ ảo giác của Thích Chân không phải vô căn cứ đâu,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiǎng zhèng shì dì xiàng xué xiào qǐng yí gè cháng jiàanh muốn chính thức xin nghỉ dài ngày với trường.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
hòu xù kàn qíng kuàng zài dìng nà hái tǐng hǎo desau này xem xét tình hình rồi quyết. Vậy thì cũng khá tốt.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà dào méi shén me bì yào wǒ kàn shū hěn màn deThế thì không cần. Em đọc sách chậm lắm.

HSK 5
0:03s
měi gè rén dōu kě néng zài yī jiān xiǎo hēi wū zi zhǎng dàMỗi người đều có thể lớn lên trong một căn phòng nhỏ tối om.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s