Cách dùng "答不答应 答应" (dá bù dā yìng dā yìng) trong hội thoại tiếng Trung

yìng yìng

Có đồng ý không? Đồng ý.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:05
zhū wèi dá bù dā yìng dā yìng

诸位答不答应 答应

Các vị có đồng ý không? Đồng ý.

LINE 0203:08
PLAYING SCENE
dá bù dā yìng dā yìng

答不答应 答应

Có đồng ý không? Đồng ý.

LINE 0303:11
liú tuán zhǎng yǒu

刘团长 有

Lưu đoàn trưởng. Có.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp03:08
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 63 clips (Page 3 of 4)
你还算是个人吗
HSK 6
0:03s
nǐ hái suàn shì gè rén maMày còn là người không?
就你不行 青天大老爷
HSK 3
0:03s
jiù nǐ bù xíng qīng tiān dà lǎo yéchỉ riêng mày thì không. Đại lão gia ơi.
就是因为像你这样的鼻涕虫 太多了
HSK 4
0:03s
jiù shì yīn wèi xiàng nǐ zhè yàng de bí tì chóng tài duō lechính là vì có những con sâu mít ướt như mày, quá nhiều rồi.
抓不上手 扶不上墙 你知不知道 我告诉你
HSK 5
0:03s
zhuā bù shàng shǒu fú bù shàng qiáng nǐ zhī bù zhī dào wǒ gào sù nǐBùn nhão không trát được tường. Mày có biết không? Tao nói cho mày biết,
今天我就要好好治一治 你这条鼻涕虫
HSK 5
0:03s
jīn tiān wǒ jiù yào hǎo hǎo zhì yī zhì nǐ zhè tiáo bí tì chónghôm nay tao phải trị cho ra trò, cái thằng sâu bọ mít ướt như mày.
你刚刚在那儿 君子一言 驷马难追
HSK 3
0:03s
nǐ gāng gāng zài nà ér jūn zǐ yī yán sì mǎ nán zhuīLúc nãy anh ở đó. Quân tử nhất ngôn, tứ mã nan truy.
只能矮子里挑将军了
HSK 6
0:03s
zhǐ néng ǎi zi lǐ tiāo jiāng jūn leđành phải chọn người giỏi nhất trong số những người còn lại thôi.
可我 你就是他们的生死判官
HSK 7
0:03s
kě wǒ nǐ jiù shì tā men de shēng sǐ pàn guānnhưng tôi... Cậu chính là phán quan sinh tử của họ.
集中火力攻其不备 突袭日军
HSK 5
0:03s
jí zhōng huǒ lì gōng qí bù bèi tū xí rì jūntập trung hỏa lực tấn công bất ngờ, tập kích quân Nhật.
职只是担心机会稍纵即逝 再过几天
HSK 3
0:03s
zhí zhǐ shì dān xīn jī huì shāo zòng jí shì zài guò jǐ tiānThuộc hạ chỉ lo cơ hội thoáng qua sẽ mất. Vài ngày nữa,
报告 我要上茅房 憋着
HSK 7
0:03s
bào gào wǒ yào shàng máo fáng biē zheBáo cáo, tôi muốn đi nhà xí. Nhịn đi.
师长 我觉得张云魁说得不无道理
HSK 7
0:03s
shī zhǎng wǒ jué de zhāng yún kuí shuō dé bù wú dào lǐSư trưởng. Tôi thấy Trương Vân Khôi nói không phải không có lý.
我们的部队迟早要消耗殆尽
HSK 7
0:03s
wǒ men de bù duì chí zǎo yào xiāo hào dài jìnquân ta sớm muộn gì cũng bị tiêu hao hết.
我们从侧面主动出击 敲他一下子
HSK 7
0:03s
wǒ men cóng cè miàn zhǔ dòng chū jī qiāo tā yī xià ziChúng ta chủ động tấn công từ bên sườn, đánh úp chúng một trận,
动一寸则乱全局
HSK 7
0:03s
dòng yī cùn zé luàn quán júĐộng một chút là loạn toàn cục.
工农兵学商 一齐来救亡
HSK 7
0:03s
gōng nóng bīng xué shāng yī qí lái jiù wángCông nông binh học thương. Cùng nhau đứng lên cứu nước.
打倒汉奸走狗 枪口朝外响
HSK 7
0:03s
dǎ dǎo hàn jiān zǒu gǒu qiāng kǒu cháo wài xiǎngĐả đảo Hán gian tay sai. Họng súng hướng ra ngoài.
跟唱断了气似的 瞎说
HSK 5
0:03s
gēn chàng duàn le qì shì de xiā shuōNhư hát đứt hơi vậy. Nói bậy.
我看你皮又痒痒了是不是
HSK 6
0:03s
wǒ kàn nǐ pí yòu yǎng yǎng le shì bú shìTao thấy mày lại ngứa đòn rồi phải không?
打人就是不行 对呀 长官 演戏呢 废什么话
HSK 7
0:03s
dǎ rén jiù shì bù xíng duì ya zhǎng guān yǎn xì ne fèi shén me huàĐánh người là không được. Đúng vậy. Quan lớn, đang diễn kịch thôi ạ. Nói nhảm gì đó?