Cách dùng "秦敖 我们不是一个球队的吗" (qín áo wǒ men bú shì yí gè qiú duì de ma) trong hội thoại tiếng Trung

qínáo menshìqiúduìdema

Tần Ngao, chúng ta cùng một đội bóng cơ mà.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:51
zhè shì gōng dì rén duō yòu zá kě zāng le

这是工地 人多又杂 可脏了

Nơi này là công trường, đông người phức tạp, bẩn thỉu lắm.

LINE 0240:56
PLAYING SCENE
qín áo wǒ men bú shì yí gè qiú duì de ma

秦敖 我们不是一个球队的吗

Tần Ngao, chúng ta cùng một đội bóng cơ mà.

LINE 0340:59
jiù shì a dà bù liǎo yī kuài bān zhuān ma duì wǒ qù ná ān quán mào

就是啊 大不了一块搬砖嘛 对 我去拿安全帽

Phải đó, cùng lắm thì cả lũ đi bốc gạch. Đúng đó, tôi đi lấy mũ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp40:56
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 2 of 7)
我能用古文骂人了 有进步
HSK 5
0:03s
wǒ néng yòng gǔ wén mà rén le yǒu jìn bùMình biết dùng văn cổ để chửi nhau rồi. Có tiến bộ.
竖子 厉害 厉害
HSK 4
0:03s
shù zi lì hài lì hàiThằng nhãi. Đỉnh, đỉnh.
冢中枯骨 何足介意
HSK 7
0:03s
zhǒng zhōng kū gǔ hé zú jiè yìChỉ là bộ xương khô trong mồ. Có gì đáng bận tâm?
真让他学会了 真会啊 真厉害
HSK 6
0:03s
zhēn ràng tā xué huì le zhēn huì a zhēn lì hàiCậu ấy học được thật rồi. Biết thật kìa. Giỏi ghê.
秦敖 你一个字也不差 背下来了
HSK 4
0:03s
qín áo nǐ yí gè zì yě bù chà bèi xià lái leTần Ngao, em đọc thuộc không sai một chữ.
长大了 长大了 厉害 厉害 厉害
HSK 4
0:03s
zhǎng dà le zhǎng dà le lì hài lì hài lì hàiLớn rồi, lớn rồi. Giỏi lắm, giỏi lắm.
你一定要扶好我啊 放心
HSK 5
0:03s
nǐ yí dìng yào fú hǎo wǒ a fàng xīnAnh phải giữ chặt tôi đấy. Yên tâm.
加点速度 车头摆正
HSK 4
0:03s
jiā diǎn sù dù chē tóu bǎi zhèngTăng tốc một chút. Giữ thẳng tay lái.
要倒 要倒了 我在 转过来了
HSK 4
0:03s
yào dào yào dào le wǒ zài zhuǎn guò lái leSắp ngã rồi, sắp ngã rồi. Có tôi đây. Thẳng lại rồi.
眼睛看前面 加速 我好像有点找到感觉了
HSK 5
0:03s
yǎn jīng kàn qián miàn jiā sù wǒ hǎo xiàng yǒu diǎn zhǎo dào gǎn jué leNhìn về phía trước. - Tăng tốc. - Hình như tôi bắt đầu tìm được cảm giác rồi.
小林老师干得漂亮啊
HSK 3
0:03s
xiǎo lín lǎo shī gàn dé piào liàng aCô Tiểu Lâm giỏi lắm.
绝对不能松手啊 放心吧 不会
HSK 5
0:03s
jué duì bù néng sōng shǒu a fàng xīn ba bú huìKhông được buông tay nhé. Yên tâm đi, không đâu.
小林老师很有野心啊 那我就期待一下
HSK 7
0:03s
xiǎo lín lǎo shī hěn yǒu yě xīn a nà wǒ jiù qī dài yī xià♪ Mưa ẩm ướt phủ khắp mọi ngóc ngách cuộc đời ♪ Cô Tiểu Lâm tham vọng ghê nhỉ. Vậy tôi sẽ chờ xem. ♪ Trong vòng tay của người ♪
你懂什么 这叫大智慧
HSK 5
0:03s
nǐ dǒng shén me zhè jiào dà zhì huì♪ Rơi vào giấc mơ êm mềm ♪ [Anh biết gì chứ.] [Đây gọi là trí khôn.]
现在我有很多舍不得
HSK 5
0:03s
xiàn zài wǒ yǒu hěn duō shě bù dé♪ Đến khi số phận gửi đến hơi ấm ♪ Bây giờ mình có rất nhiều điều luyến tiếc.
放不下的人和事
HSK 3
0:03s
fàng bù xià de rén hé shì♪ Soi sáng lối về cho anh ♪ Rất nhiều người và chuyện không nỡ buông bỏ.
虽然 我不是很希望你走
HSK 2
0:03s
suī rán wǒ bú shì hěn xī wàng nǐ zǒuMặc dù ♪ Mà còn là dũng khí vững vàng khi ôm lấy nhau ♪ tôi không muốn anh đi.
我要带着他们好好踢下去
HSK 4
0:03s
wǒ yào dài zhe tā men hǎo hǎo tī xià qùsẽ dẫn dắt bọn trẻ tiếp tục đá bóng. ♪ Chúng ta đồng lòng bên nhau ♪
我也不会 你查手机呗
HSK 3
0:03s
wǒ yě bú huì nǐ chá shǒu jī beiTôi cũng không biết. Cậu tra điện thoại đi.
我这脑子不比手机好使 哪一句 说
HSK 6
0:03s
wǒ zhè nǎo zi bù bǐ shǒu jī hǎo shǐ nǎ yī jù shuōNão tôi còn tốt hơn điện thoại. Câu nào, nói đi.