Cách dùng "但是我觉得呢 他是在骗我" (dàn shì wǒ jué de ne tā shì zài piàn wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
但是我觉得呢 他是在骗我
Nhưng tôi cảm thấy. Hắn đang lừa tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:19
tā他
shuō说
tā他
shì是
jīn今
tiān天
shàng上
wǔ午
qù去
háng杭
zhōu州
kāi开
huì会
de的
“Hắn nói sáng nay hắn họp ở Hàng Châu.”
LINE 0238:23
PLAYING SCENEdàn shì wǒ jué de ne tā shì zài piàn wǒ
但是我觉得呢 他是在骗我
“Nhưng tôi cảm thấy. Hắn đang lừa tôi.”
LINE 0338:26
nǐ你
bāng帮
wǒ我
qù去
dǎ打
tīng听
dǎ打
tīng听
“Cậu giúp tôi điều tra xem.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 8 of 12)
HSK 7
0:03s
fǒu zé tā zěn me néng dé dào shěn mò de shǎng shíNếu không thì sao anh ta có thể được Thẩm Mặc trọng dụng.

HSK 6
0:03s
dàn shì nǐ hǎo xiàng bú shì hěn xǐ huān tā maNhưng dường như anh không thích anh ta lắm.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
yīn wèi nǐ men gāng cái shuō huà de shí hòu gù yì chū qù le yaVì lúc hai người nói chuyện vừa rồi, tôi đã cố ý ra ngoài mà.

HSK 3
0:03s
dàn lǐ dōng míng zhī dào wǒ zuì pà shén me shuō ba dōng míngNhưng Lý Đông Minh biết tôi sợ nhất điều gì. Nói đi, Đông Minh.

HSK 4
0:03s
yǒu shén me shì nǐ wú fǎ dāng zhe qí tā rén miàn shuōCó chuyện gì mà anh không thể nói trước mặt người khác,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bèi tā shuō fú le yào gěi tā tài tài shēng zhíanh đã bị anh ta thuyết phục, muốn thăng chức cho vợ anh ta?

HSK 7
0:03s
kě ràng yí gè nǚ rén dāng xiāo shòu lǎo dàNhưng để một người phụ nữ làm sếp bộ phận kinh doanh...

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bú shì zuì xīn xíng de zhè shì zuì chuán tǒng deĐây không phải kiểu mới nhất. Đây là kiểu truyền thống nhất.

HSK 7
0:03s
nǐ huì zūn xún zhè zhǒng chuán tǒng ma wǒ kě zuò bú dàoanh sẽ tuân theo truyền thống này chứ? Tôi thì không làm được.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
dàn shì wǒ lái zhī qián ne tā yīng gāi jiē dài guò zī xún gōng sī de rénNhưng trước khi tôi đến, anh ta hẳn đã tiếp người của công ty tư vấn rồi.

HSK 2
0:03s
nǐ hǎo nǚ shì qǐng wèn yǒu shén me bāng máng deXin chào, thưa cô. Tôi có thể giúp gì cho cô?

HSK 5
0:03s
qǐng wèn nǐ men shì ruì jǐn zī xún de xié yì jiǔ diàn shì baCho tôi hỏi, các bạn có phải là khách sạn hợp tác với Ruijin Tư vấn không?

HSK 5
0:03s
yīn wèi tā shì wǒ de xiān shēng wǒ xiǎng gěi tā yí gè jīng xǐVì anh ấy là chồng tôi. Tôi muốn tạo bất ngờ cho anh ấy.

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ rú guǒ tā rù zhù de huà nà wǒ yě xiǎng kāi yī jiān fángVì vậy nếu anh ấy có ở đây, thì tôi cũng muốn đặt một phòng.