Cách dùng "现在部队上都已经不管我们了" (xiàn zài bù duì shàng dōu yǐ jīng bù guǎn wǒ men le) trong hội thoại tiếng Trung
现在部队上都已经不管我们了
Bây giờ quân đội cũng không quan tâm đến chúng ta nữa rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:09
zán men yào shì dōu pǎo le de huà nà zhè xiē shāng yuán gāi zěn me bàn
咱们要是都跑了的话 那这些伤员该怎么办
“Nếu chúng ta đều chạy hết, vậy những người bị thương này phải làm sao?”
LINE 0227:12
PLAYING SCENExiàn现
zài在
bù部
duì队
shàng上
dōu都
yǐ已
jīng经
bù不
guǎn管
wǒ我
men们
le了
“Bây giờ quân đội cũng không quan tâm đến chúng ta nữa rồi.”
LINE 0327:14
wǒ men hái zěn me qù guǎn nà xiē shāng yuán nà yě bù néng bù guǎn nǎ
我们还怎么去管那些伤员 那也不能不管哪
“Chúng ta còn lo cho những người bị thương đó thế nào được? Vậy cũng không thể bỏ mặc họ được.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
nǐ nà ge péng yǒu gōng téng bú shì kǒu kǒu shēng shēng duì wài xuān chēngNgười bạn Kudo kia của anh, không phải luôn mồm tuyên bố với bên ngoài

HSK 2
0:03s
zhè yáo shēn yī biàn jiù jìn le rì běn de guó cè huì shè leThế mà thoáng một cái đã vào công ty quốc sách của Nhật Bản rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
tā zhè míng bǎi zhe jiù yào bī nǐ shàng liáng shān aAnh ta rõ ràng là đang ép anh lên Lương Sơn mà.

HSK 4
0:03s
xǐ tuō xǐ tuō wǒ wèi nǐ xiě wén zhāng dāng rén bù ràngĐể thanh minh một chút. Viết bài cho anh, tôi đâu thể từ chối.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì xiě shí piān bā piān wén zhāng yě wú jì yú shì dethì tôi có viết mười bài tám bài báo cũng vô ích thôi.

HSK 6
0:03s
xiàn zài chū rù lǐ sān céng wài sān céng quán shì rì běn xiàn bīngBây giờ ra vào, ba lớp trong ba lớp ngoài toàn là hiến binh Nhật.

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng gè bàn fǎ gěi tā táng sè guò qù leTôi đã tìm cách từ chối khéo cho qua chuyện rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ yī cāi nǐ jiù bú huì dā yìng zhè dì yī tiáo lù suàn wǒ bái shuōTôi đoán ngay là anh sẽ không đồng ý. Con đường đầu tiên này coi như tôi nói vô ích.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
bié zǒu děng yī huì er kā fēi mǎ shàng hǎo leĐừng đi, đợi một lát. Cà phê sắp xong rồi.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ yī gēn nǐ shuō zhèng shì nǐ jiù shì zhè fù zuǐ liǎnTôi vừa nói chuyện nghiêm túc với cậu, là cậu lại có cái bộ mặt đó.

HSK 4
0:03s
shuí yuē nín chū qù shuí jiù shì jūn tǒng de rénAi hẹn ông ra ngoài, người đó chính là người của Quân Thống.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zǒng bù néng ràng jūn tǒng de qiāng kǒu shǐ zhōng zhǐ zhe wǒ baChẳng lẽ cứ để họng súng của Quân Thống, chĩa thẳng vào tôi mãi sao?