Cách dùng "我就是想有份工作" (wǒ jiù shì xiǎng yǒu fèn gōng zuò) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìxiǎngyǒufèngōngzuò

Tôi chỉ muốn có một công việc

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:38
zěn
me
bàn

Anh sẽ làm thế nào?

LINE 0209:41
PLAYING SCENE
jiù
shì
xiǎng
yǒu
fèn
gōng
zuò

Tôi chỉ muốn có một công việc

LINE 0309:48
méi
rén
jiào
gāi
zěn
me
bàn
a

Không ai dạy tôi phải làm sao cả

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E24
Timestamp09:41
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 5 of 10)
我是有过很多女人
HSK 3
0:03s
wǒ shì yǒu guò hěn duō nǚ rénTôi đã từng có nhiều phụ nữ
而不是图我的钱的女人
HSK 4
0:03s
ér bú shì tú wǒ de qián de nǚ rénchứ không phải vì tiền của tôi
我能不能娶你为妻
HSK 6
0:03s
wǒ néng bù néng qǔ nǐ wèi qīanh có thể cưới em làm vợ không?
我不会要求你签婚前协议
HSK 5
0:03s
wǒ bú huì yāo qiú nǐ qiān hūn qián xié yìanh sẽ không bắt em ký thỏa thuận tiền hôn nhân.
你别打开 你真的 这是在干吗
HSK 2
0:03s
nǐ bié dǎ kāi nǐ zhēn de zhè shì zài gàn máĐừng mở ra. Thật đấy. Các người đang làm gì thế?
你们结婚了 没有 还没有 别误会了 来 坐
HSK 4
0:03s
nǐ men jié hūn le méi yǒu hái méi yǒu bié wù huì le lái zuòHai người kết hôn rồi à? Không, chưa đâu. Đừng hiểu lầm. Nào, ngồi đi.
你疯了 这里没你的事 出去
HSK 7
0:03s
nǐ fēng le zhè lǐ méi nǐ de shì chū qùAnh điên rồi. Ở đây không liên quan gì đến con. Ra ngoài.
她是个卖酒的 这种贱货说的话你能信吗
HSK 3
0:03s
tā shì gè mài jiǔ de zhè zhǒng jiàn huò shuō de huà nǐ néng xìn maCô ta là đứa bán rượu. Lời của loại tiện tỳ này mà anh cũng tin à?
我叫你出去 你嘴巴给我放干净一点啊
HSK 5
0:03s
wǒ jiào nǐ chū qù nǐ zuǐ bā gěi wǒ fàng gān jìng yì diǎn aBố bảo con ra ngoài. Mồm miệng con ăn nói cho sạch sẽ vào.
我凭什么出去 凭什么让我出去
HSK 5
0:03s
wǒ píng shén me chū qù píng shén me ràng wǒ chū qùCon phải ra ngoài vì cái gì? Dựa vào cái gì mà bắt con ra?
你搞再多女人我都忍了
HSK 5
0:03s
nǐ gǎo zài duō nǚ rén wǒ dōu rěn leBố lăng nhăng bao nhiêu con cũng nhịn rồi.
不许给我搞出什么后妈来 还有你
HSK 6
0:03s
bù xǔ gěi wǒ gǎo chū shén me hòu mā lái hái yǒu nǐKhông được đem về một bà mẹ kế nào. Còn cô nữa,
我的嘴巴再不干净 也比你人干净
HSK 5
0:03s
wǒ de zuǐ bā zài bù gān jìng yě bǐ nǐ rén gān jìngmiệng tôi có bẩn thỉu đến mấy cũng sạch sẽ hơn con người cô.
看我爸躺在病床上了 想趁虚而入当沈太太是吧
HSK 5
0:03s
kàn wǒ bà tǎng zài bìng chuáng shàng le xiǎng chèn xū ér rù dāng shěn tài tài shì baThấy bố tôi nằm trên giường bệnh, muốn thừa cơ thành Bà Thẩm đúng không?
他动了手术了 你别碰他 你叫汤律师过来
HSK 5
0:03s
tā dòng le shǒu shù le nǐ bié pèng tā nǐ jiào tāng lǜ shī guò láiÔng ấy vừa mổ xong, đừng động vào ông. Con gọi luật sư Thang đến đây.
劲那么大呀 你放开我
HSK 7
0:03s
jìn nà me dà ya nǐ fàng kāi wǒMạnh thế à? Buông tôi ra.
我告诉你 我跟女的单挑还没输过呢
HSK 4
0:03s
wǒ gào sù nǐ wǒ gēn nǚ de dān tiāo hái méi shū guò neTôi nói cho cô biết, tôi đánh nhau với đàn bà chưa thua bao giờ.
你跟你爸之间的矛盾 我管不着 但是如果你敢骂我
HSK 5
0:03s
nǐ gēn nǐ bà zhī jiān de máo dùn wǒ guǎn bù zhe dàn shì rú guǒ nǐ gǎn mà wǒMâu thuẫn giữa cô và bố cô, tôi không quản. Nhưng nếu cô dám chửi tôi,
我见你一次打你一次 听到了吗 你这个泼
HSK 6
0:03s
wǒ jiàn nǐ yī cì dǎ nǐ yī cì tīng dào le ma nǐ zhè ge pōtôi thấy cô lần nào đánh cô lần đó. Nghe rõ chưa? Cô cái đồ...
我是为你好 我爸不是什么好人 你会被玩死的
HSK 4
0:03s
wǒ shì wèi nǐ hǎo wǒ bà bú shì shén me hǎo rén nǐ huì bèi wán sǐ deEm làm vậy là vì chị. Bố em không phải người tốt đâu. Chị sẽ bị hắn chơi cho chết mất.