Cách dùng "这个你拿回去仔细看看" (zhè ge nǐ ná huí qù zǐ xì kàn kàn) trong hội thoại tiếng Trung
这个你拿回去仔细看看
Cái này bạn cầm về xem kỹ
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:12
yǐ hòu dà jiā dōu yǒu shēng zhí de jī huì la duì
以后大家都有升职的机会啦 对
“Sau này mọi người đều có cơ hội thăng tiến rồi Đúng vậy”
LINE 0240:15
PLAYING SCENEzhè这
ge个
nǐ你
ná拿
huí回
qù去
zǐ仔
xì细
kàn看
kàn看
“Cái này bạn cầm về xem kỹ”
LINE 0340:18
rú如
guǒ果
yǒu有
wèn问
tí题
“Nếu có vấn đề”
Show Information
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 5 of 10)
HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ bú huì yāo qiú nǐ qiān hūn qián xié yìanh sẽ không bắt em ký thỏa thuận tiền hôn nhân.

HSK 2
0:03s
nǐ bié dǎ kāi nǐ zhēn de zhè shì zài gàn máĐừng mở ra. Thật đấy. Các người đang làm gì thế?

HSK 4
0:03s
nǐ men jié hūn le méi yǒu hái méi yǒu bié wù huì le lái zuòHai người kết hôn rồi à? Không, chưa đâu. Đừng hiểu lầm. Nào, ngồi đi.

HSK 7
0:03s
nǐ fēng le zhè lǐ méi nǐ de shì chū qùAnh điên rồi. Ở đây không liên quan gì đến con. Ra ngoài.

HSK 3
0:03s
tā shì gè mài jiǔ de zhè zhǒng jiàn huò shuō de huà nǐ néng xìn maCô ta là đứa bán rượu. Lời của loại tiện tỳ này mà anh cũng tin à?

HSK 5
0:03s
wǒ jiào nǐ chū qù nǐ zuǐ bā gěi wǒ fàng gān jìng yì diǎn aBố bảo con ra ngoài. Mồm miệng con ăn nói cho sạch sẽ vào.

HSK 5
0:03s
wǒ píng shén me chū qù píng shén me ràng wǒ chū qùCon phải ra ngoài vì cái gì? Dựa vào cái gì mà bắt con ra?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bù xǔ gěi wǒ gǎo chū shén me hòu mā lái hái yǒu nǐKhông được đem về một bà mẹ kế nào. Còn cô nữa,

HSK 5
0:03s
wǒ de zuǐ bā zài bù gān jìng yě bǐ nǐ rén gān jìngmiệng tôi có bẩn thỉu đến mấy cũng sạch sẽ hơn con người cô.

HSK 5
0:03s
kàn wǒ bà tǎng zài bìng chuáng shàng le xiǎng chèn xū ér rù dāng shěn tài tài shì baThấy bố tôi nằm trên giường bệnh, muốn thừa cơ thành Bà Thẩm đúng không?

HSK 5
0:03s
tā dòng le shǒu shù le nǐ bié pèng tā nǐ jiào tāng lǜ shī guò láiÔng ấy vừa mổ xong, đừng động vào ông. Con gọi luật sư Thang đến đây.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ gào sù nǐ wǒ gēn nǚ de dān tiāo hái méi shū guò neTôi nói cho cô biết, tôi đánh nhau với đàn bà chưa thua bao giờ.

HSK 5
0:03s
nǐ gēn nǐ bà zhī jiān de máo dùn wǒ guǎn bù zhe dàn shì rú guǒ nǐ gǎn mà wǒMâu thuẫn giữa cô và bố cô, tôi không quản. Nhưng nếu cô dám chửi tôi,

HSK 6
0:03s
wǒ jiàn nǐ yī cì dǎ nǐ yī cì tīng dào le ma nǐ zhè ge pōtôi thấy cô lần nào đánh cô lần đó. Nghe rõ chưa? Cô cái đồ...