Cách dùng "授人以鱼 不如授人以渔" (shòu rén yǐ yú bù rú shòu rén yǐ yú) trong hội thoại tiếng Trung
授人以鱼 不如授人以渔
Cho người ta con cá, không bằng dạy họ cách câu
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:09
kě yǐ liú xià nǐ de shōu kuǎn mǎ wǒ gěi nǐ zhuǎn yì diǎn shēng huó fèi huáng gē
可以留下你的收款码 我给你转一点生活费 黄哥
“Bạn có thể để lại mã nhận tiền Tôi chuyển bạn chút tiền sinh hoạt Anh Hoàng”
LINE 0213:13
PLAYING SCENEshòu rén yǐ yú bù rú shòu rén yǐ yú
授人以鱼 不如授人以渔
“Cho người ta con cá, không bằng dạy họ cách câu”
LINE 0313:16
ràng让
tā他
jiā加
rù入
zhōng终
diǎn点
wǎng网
wén文
bù不
xíng行
ma吗
“Mời bạn ấy gia nhập Truyện Mạng Điểm Cuối không được sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 1 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn wǒ jiù gēn nǐ shuō ba zhè dà gōng chéng a qiě dé zhuāng yī zhèn neMẹ xem, con đã nói với mẹ rồi mà. Cái công trình lớn này đây. Còn phải sửa một lúc lâu nữa.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
jīn tiān nǐ gé shū hé zhāng yí yòu lái cì jī nǐ bà leHôm nay bác Ge và dì Trương lại đến kích động bố con rồi.

HSK 5
0:03s
shuō shén me nǐ ér zi dōu mǎi le fáng le zěn me hái méi ràng nǐ xiǎng shòu shàng aBảo là con trai cậu đã mua nhà rồi, sao chưa cho cậu hưởng thụ đi?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
bié tīng nǐ mā hú shuō bā dào wǒ cái bù gēn nà xìng gé de yī bān jiàn shí neĐừng nghe mẹ con nói nhảm. Tôi có thèm để bụng cái tên Ge đó đâu.

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō ya wǒ zhè shàng lóu xià lóu de wǒ hái duàn liàn shēn tǐ neBố nói với con này. Bố lên xuống cầu thang thế này còn rèn luyện sức khỏe nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ yī huì er dào tàng lā jī yī huì er dào tàng lā jīLát bố lại đi đổ rác, lát lại đi đổ rác.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
gǎn jǐn zhuāng xiū wán ràng nǐ men zuì kuài zhù jìn xīn fáng hǎo basẽ sửa sang xong nhanh, cho bố mẹ vào ở sớm nhất. Được rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ zì jǐ zhào gù hǎo zì jǐ bié tài lèi le a duì duì duìCon tự chăm sóc bản thân, đừng quá mệt mỏi nhé. Đúng đúng đúng.

HSK 4
0:03s
bà mā wǒ zhè biān hái yǒu gōng zuò xiān guà le xíng xíng xíng hǎo hǎo hǎoBố mẹ, con bên này còn việc, con cúp máy trước. Ừ ừ ừ. Tốt tốt tốt.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hú shuō shén me ya nǐ bú shì ràng tā dān xīn ne maAnh nói nhảm cái gì thế? Anh không phải đang làm nó lo à?

HSK 7
0:03s
zhè bǎ bì xū duō xiàn kāi huā quán fāng wèi kuī chéngVán này phải đa tuyến khai hoa, toàn diện thua lỗ.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù wǒ wǒ dōu shí èr shā le wǒ jìn lì leCứu tôi! Tôi hạ mười hai rồi, tôi cố hết sức rồi.

HSK 5
0:03s