Cách dùng "这一关终究还是没扛住" (zhè yī guān zhōng jiū hái shì méi káng zhù) trong hội thoại tiếng Trung
这一关终究还是没扛住
Cửa ải này cuối cùng vẫn không qua được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:19
shēn身
tǐ体
sǔn损
hào耗
tài太
dà大
le了
“cơ thể anh ấy đã bị tổn hao quá lớn.”
LINE 0205:21
PLAYING SCENEzhè这
yī一
guān关
zhōng终
jiū究
hái还
shì是
méi没
káng扛
zhù住
“Cửa ải này cuối cùng vẫn không qua được.”
LINE 0305:26
wǒ我
men们
quán全
lì力
qiǎng抢
jiù救
tā他
“Chúng tôi đã dốc toàn lực cứu chữa cho anh ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ diē yǐ jīng bèi zhé mó dé shén zhì hūn chén leCha tôi đã bị giày vò đến mức thần trí không còn tỉnh táo nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ diē dōu lǎo yǎn hūn huā le tā kàn bù qīng chǔCha tôi đã già, mắt mờ rồi, ông ấy không nhìn rõ được.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
kě wǒ diē zhè ge yàng zi tā zěn me niàn jiāo gěi wǒ le jiāo gěi wǒ leNhưng cha tôi thế này thì làm sao mà đọc được? Cứ giao cho tôi.

HSK 4
0:03s
zán jiù àn lǎo guī jǔ béng guǎn tā men shuō shén meChúng ta cứ theo lệ cũ, mặc kệ họ nói gì,

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā gēn běn méi yǒu dào qiàn de yì si téng tián xiān shēngÔng ta hoàn toàn không có ý xin lỗi. Ngài Fujita.

HSK 7
0:03s
nà jiù ràng tā qù xiàn bīng duì shuǎ tā de yìng gǔ touvậy thì để hắn đến đội hiến binh, mà thể hiện sự cứng đầu của hắn đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
téng tián xiān shēng zhè shì wù huì a téng tián xiān shēngNgài Fujita. Đây là hiểu lầm mà. Ngài Fujita.

HSK 3
0:03s
wǒ men zhè yī jiā rén zài yī kuài shuō gè huà bù róng yìcả nhà chúng tôi ở cùng nhau, nói chuyện không dễ dàng gì,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s