Cách dùng "您想听听我的事吗" (nín xiǎng tīng tīng wǒ de shì ma) trong hội thoại tiếng Trung

nínxiǎngtīngtīngdeshìma

Ông có muốn nghe chuyện của tôi không?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0108:09
xiè xiè nín de tǎn chéng yě xiè xiè nǐ duì wǒ de xìn rèn

谢谢您的坦诚 也谢谢你对我的信任

Cảm ơn sự thẳng thắn của ông. Cũng cảm ơn sự tin tưởng của ông dành cho tôi.

LINE 0208:16
PLAYING SCENE
nín
xiǎng
tīng
tīng
de
shì
ma

Ông có muốn nghe chuyện của tôi không?

LINE 0308:20
qǐng
shuō

Mời cô nói.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp08:16
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 7 of 9)
你 你们都干了些什么
HSK 3
0:03s
nǐ nǐ men dōu gàn le xiē shén meAnh... các anh đã làm những gì?
那个爆炸是你们干的
HSK 6
0:03s
nà ge bào zhà shì nǐ men gàn deVụ nổ đó là do các anh làm à?
还死了两个中国人
HSK 4
0:03s
hái sǐ le liǎng gè zhōng guó réncòn làm chết cả hai người Trung Quốc nữa.
我 我明白 我明白
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ míng bái wǒ míng báiTôi... tôi hiểu rồi, tôi hiểu rồi.
你活着 我也活着
HSK 4
0:03s
nǐ huó zhe wǒ yě huó zheCậu còn sống, tôi cũng còn sống.
田先生不是汉奸
HSK 6
0:03s
tián xiān shēng bú shì hàn jiānÔng Điền không phải Hán gian đâu.
瞎子 你们杀错了
HSK 6
0:03s
xiā zi nǐ men shā cuò leThầy bói mù, các người giết nhầm rồi.
这辈子活该他趁钱 你知道吗
HSK 7
0:03s
zhè bèi zi huó gāi tā chèn qián nǐ zhī dào maĐời này người ta xứng đáng kiếm được tiền, cậu biết không?
是 我知道他跟日本人有来往
HSK 6
0:03s
shì wǒ zhī dào tā gēn rì běn rén yǒu lái wǎngPhải, tôi biết ông ấy có qua lại với người Nhật.
你想想 如果说他跟日本人没有来往
HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng xiǎng rú guǒ shuō tā gēn rì běn rén méi yǒu lái wǎngCậu nghĩ xem. Nếu nói hắn không qua lại với người Nhật.
他能一个电话就让巡捕房 把旅长他爹给放了
HSK 7
0:03s
tā néng yí gè diàn huà jiù ràng xún bǔ fáng bǎ lǚ zhǎng tā diē gěi fàng leSao hắn có thể chỉ bằng một cuộc điện thoại là khiến Sở tuần bộ. Thả bố của Lữ đoàn trưởng ra được?
万福 你还是知人不深
HSK 2
0:03s
wàn fú nǐ hái shì zhī rén bù shēnVạn Phúc, cậu vẫn còn nhìn người chưa thấu đâu.
就是跟日本人股份各半
HSK 7
0:03s
jiù shì gēn rì běn rén gǔ fèn gè bànChính là chia đôi cổ phần với người Nhật.
全面合作 资敌养敌
HSK 5
0:03s
quán miàn hé zuò zī dí yǎng díHợp tác toàn diện, tài trợ và nuôi dưỡng cho kẻ địch.
我听不懂你这些乱七八糟的
HSK 7
0:03s
wǒ tīng bù dǒng nǐ zhè xiē luàn qī bā zāo deTôi không hiểu mấy thứ lằng nhằng này của cậu.
旅长太太给他念书 那挣的还是人家的钱呢
HSK 6
0:03s
lǚ zhǎng tài tài gěi tā niàn shū nà zhēng de hái shì rén jiā de qián nePhu nhân Lữ đoàn trưởng dạy học cho ông ấy. Tiền kiếm được cũng là tiền của người ta mà.
两码事 你们没有卖国
HSK 1
0:03s
liǎng mǎ shì nǐ men méi yǒu mài guóHai chuyện này khác nhau, các người không bán nước.
没有参与卖国行径 那当然好
HSK 5
0:03s
méi yǒu cān yù mài guó xíng jìng nà dāng rán hǎoKhông tham gia vào hành vi bán nước. Vậy thì đương nhiên là tốt rồi.
为咱们这边来服务不就完了吗 我跟你说
HSK 3
0:03s
wèi zán men zhè biān lái fú wù bù jiù wán le ma wǒ gēn nǐ shuōPhục vụ cho bên mình là được rồi còn gì? Tôi nói cho cậu nghe.
田先生这人脑子可灵光了 而且还有文化
HSK 6
0:03s
tián xiān shēng zhè rén nǎo zi kě líng guāng le ér qiě hái yǒu wén huàÔng Điền này đầu óc lanh lợi lắm. Lại còn có học thức.