Cách dùng "他们是试图 让上海人民闭嘴" (tā men shì shì tú ràng shàng hǎi rén mín bì zuǐ) trong hội thoại tiếng Trung
他们是试图 让上海人民闭嘴
Họ đang cố gắng làm cho người dân Thượng Hải phải câm miệng,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:09
bāo kuò duì gōng dǒng jú gōng bù jú de xiá zhì
包括对公董局 工部局的辖制
“bao gồm cả việc kiểm soát Cục Công Đổng và Cục Công Bộ.”
LINE 0238:15
PLAYING SCENEtā men shì shì tú ràng shàng hǎi rén mín bì zuǐ
他们是试图 让上海人民闭嘴
“Họ đang cố gắng làm cho người dân Thượng Hải phải câm miệng,”
LINE 0338:18
dàn shì tā men cóng lái dōu méi yǒu jiāo miè wǒ men duì kàng rì de rè qíng
但是他们从来都没有浇灭我们 对抗日的热情
“nhưng họ chưa bao giờ dập tắt được nhiệt huyết kháng Nhật của chúng ta.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 7 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè bèi zi huó gāi tā chèn qián nǐ zhī dào maĐời này người ta xứng đáng kiếm được tiền, cậu biết không?

HSK 6
0:03s
shì wǒ zhī dào tā gēn rì běn rén yǒu lái wǎngPhải, tôi biết ông ấy có qua lại với người Nhật.

HSK 6
0:03s
nǐ xiǎng xiǎng rú guǒ shuō tā gēn rì běn rén méi yǒu lái wǎngCậu nghĩ xem. Nếu nói hắn không qua lại với người Nhật.

HSK 7
0:03s
tā néng yí gè diàn huà jiù ràng xún bǔ fáng bǎ lǚ zhǎng tā diē gěi fàng leSao hắn có thể chỉ bằng một cuộc điện thoại là khiến Sở tuần bộ. Thả bố của Lữ đoàn trưởng ra được?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ tīng bù dǒng nǐ zhè xiē luàn qī bā zāo deTôi không hiểu mấy thứ lằng nhằng này của cậu.

HSK 6
0:03s
lǚ zhǎng tài tài gěi tā niàn shū nà zhēng de hái shì rén jiā de qián nePhu nhân Lữ đoàn trưởng dạy học cho ông ấy. Tiền kiếm được cũng là tiền của người ta mà.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
méi yǒu cān yù mài guó xíng jìng nà dāng rán hǎoKhông tham gia vào hành vi bán nước. Vậy thì đương nhiên là tốt rồi.

HSK 3
0:03s
wèi zán men zhè biān lái fú wù bù jiù wán le ma wǒ gēn nǐ shuōPhục vụ cho bên mình là được rồi còn gì? Tôi nói cho cậu nghe.