Cách dùng "我 我明白 我明白" (wǒ wǒ míng bái wǒ míng bái) trong hội thoại tiếng Trung
我 我明白 我明白
Tôi... tôi hiểu rồi, tôi hiểu rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:10
wàn fú nǐ kàn yī jiàn shì qíng yào kàn tā chǎn shēng de yì yì hé yǐng xiǎng
万福 你看一件事情 要看它产生的意义和影响
“Vạn Phúc, anh xem một sự việc, phải xem ý nghĩa và ảnh hưởng mà nó tạo ra.”
LINE 0231:20
PLAYING SCENEwǒ wǒ míng bái wǒ míng bái
我 我明白 我明白
“Tôi... tôi hiểu rồi, tôi hiểu rồi.”
LINE 0331:24
nǐ你
bù不
yòng用
zhī知
dào道
nà那
me么
duō多
“Anh không cần biết nhiều như vậy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 3 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
bǐ zhè gèng jiān nán de rì zi wǒ yǐ jīng jīng lì guò leNhững ngày tháng gian khổ hơn thế này, tôi đã trải qua rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
xiàn zài zhōng guó rén dǎ zhòng guó rén de rì zi yǐ jīng guò qù lenhững ngày người Trung Quốc đánh người Trung Quốc đã qua rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
jiù xiàng yí gè yóu fāng sēng dú xíng kèGiống như một nhà sư vân du, một lữ khách đơn độc.

HSK 5
0:03s
yīng gāi yě bú shì dì yī cì tóng guǐ zi jiāo shǒu baChắc cũng không phải lần đầu giao chiến với quân Nhật nhỉ?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
shuō shí huà ma dāng rán le wǒ xiǎng tīng shí huàNói thật chứ? Đương nhiên rồi, tôi muốn nghe lời thật lòng.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
suī rán zhàn le xiān xià shǒu wéi qiáng de yōu shìMặc dù chiếm được ưu thế ra tay trước,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nà zhè ge shí hòu ne suǒ yǒu rén jiù shì nǐ dǎ nǐ de wǒ chōng wǒ deVậy thì lúc này, mọi người cứ anh đánh phần anh, tôi xông phần tôi,

HSK 6
0:03s
tā men suǒ yǒu de dòng zuò dōu xiàng shì yī tái fēi cháng jīng zhǔn de zhōng biǎoMọi hành động của họ đều giống như một chiếc đồng hồ vô cùng chính xác.

HSK 7
0:03s
suǒ yǒu de xié zuò yě dōu fēi cháng dì yǒu jī bù chà yī fēn yī miǎoMọi sự phối hợp cũng đều rất hữu cơ, không sai một li một tí.

HSK 5
0:03s
rén yǒu shén me yòng a chōng shàng qù jiù shì sǐNgười thì có tác dụng gì chứ? Xông lên là chết.