Cách dùng "几天不敲浑身难受" (jǐ tiān bù qiāo hún shēn nán shòu) trong hội thoại tiếng Trung
几天不敲浑身难受
Mấy ngày không đấm là khắp người khó chịu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
27:11
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 兽医的穴位加上我的手法 这伙是让敲习惯了 | shòu yī de xué wèi jiā shàng wǒ de shǒu fǎ zhè huǒ shì ràng qiāo xí guàn le | Huyệt đạo của bác sĩ thú y cộng thêm thủ pháp của tôi. Bọn họ đấm bóp quen rồi. |
| 2▶ | 几天不敲浑身难受 | jǐ tiān bù qiāo hún shēn nán shòu | Mấy ngày không đấm là khắp người khó chịu. |
| 3 | 那还麻烦了呢 你要是出去了 没人给我敲了 | nà hái má fán le ne nǐ yào shì chū qù le méi rén gěi wǒ qiāo le | Vậy thì phiền rồi đấy. Anh mà ra ngoài, không ai đấm cho tôi nữa. |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s
zhè me wǎn le hái bù shuì a nǐ bù yě méi shuì maKhuya vậy rồi mà còn chưa ngủ à? Anh chẳng phải cũng chưa ngủ sao?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà shuí shuō de ma rè liè huān yíng zhe ne maAi nói vậy chứ. Hoan nghênh nhiệt liệt ấy chứ.

HSK 3
0:03s
nǐ zài wǒ ěr duǒ biān shuō dé zuì duō de jiù shì gè duìbên tai tôi, cậu nói nhiều nhất chính là chữ "đúng".

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lái lái lái bāng bǎ shǒu bāng bǎ shǒu láiNào, nào, nào. Phụ một tay, phụ một tay, nào.










