Cách dùng "哪不一样了 都是寄人篱下" (nǎ bù yí yàng le dōu shì jì rén lí xià) trong hội thoại tiếng Trung

yàngle dōushìrénxià

Khác chỗ nào Đều là nhờ vả người khác cả thôi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:32
dāng
rán
yàng

Đương nhiên là khác

LINE 0237:33
PLAYING SCENE
nǎ bù yí yàng le dōu shì jì rén lí xià

哪不一样了 都是寄人篱下

Khác chỗ nào Đều là nhờ vả người khác cả thôi

LINE 0337:36
gěi
dài
lái
hǎo
de
yǐng
xiǎng

Tôi sợ anh ảnh hưởng xấu đến cô ấy

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp37:33
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 60 clips (Page 3 of 3)
有问题尽管找我 知无不言 言无不尽
HSK 4
0:03s
yǒu wèn tí jǐn guǎn zhǎo wǒ zhī wú bù yán yán wú bù jìnCó vấn đề gì cứ tìm anh biết gì nói hết, không giấu điều gì
会意外浇我一盆冰水
HSK 5
0:03s
huì yì wài jiāo wǒ yī pén bīng shuǐđôi khi bất ngờ dội gáo nước lạnh lên tôi,
也会突然令我心花怒放
HSK 5
0:03s
yě huì tū rán lìng wǒ xīn huā nù fàngrồi lại bỗng dưng khiến tôi xốn xang.
你不会以为我是那种怪叔叔吧
HSK 5
0:03s
nǐ bú huì yǐ wéi wǒ shì nà zhǒng guài shū shū baBạn không nghĩ tôi là loại chú kỳ quái đó chứ?
我是酒店贵宾 我有很多酒店积分 不用白不用啊
HSK 7
0:03s
wǒ shì jiǔ diàn guì bīn wǒ yǒu hěn duō jiǔ diàn jī fēn bù yòng bái bù yòng aTôi là khách VIP của khách sạn, tôi có rất nhiều điểm tích lũy. Không dùng thì phí đi thôi.
你要是真过意不去 你就按青年旅社的标准给我
HSK 7
0:03s
nǐ yào shì zhēn guò yì bù qù nǐ jiù àn qīng nián lǚ shè de biāo zhǔn gěi wǒNếu bạn thật sự áy náy, thì trả cho tôi theo giá nhà trọ bình dân là được.
他这么骄傲的一个人 他根本就不稀得搞这一套
HSK 7
0:03s
tā zhè me jiāo ào de yí gè rén tā gēn běn jiù bù xī dé gǎo zhè yī tàoAnh ấy là người tự cao như vậy Anh ấy chẳng thèm chơi trò đó đâu
所有人找好自己的站位 干吗呢杵那儿
HSK 4
0:03s
suǒ yǒu rén zhǎo hǎo zì jǐ de zhàn wèi gàn má ne chǔ nà érTất cả tìm đúng vị trí của mình Đứng đó làm gì vậy
该奶人奶人 该输出输出 都看的什么西洋景呢
HSK 6
0:03s
gāi nǎi rén nǎi rén gāi shū chū shū chū dōu kàn de shén me xī yáng jǐng neAi heal thì heal, ai damage thì damage Nhìn gì mà nhìn vậy hả
真服了 这么多人一个有正事的都没有
HSK 6
0:03s
zhēn fú le zhè me duō rén yí gè yǒu zhèng shì de dōu méi yǒuThật sự chịu không nổi Nhiều người thế mà không ai biết việc
你说不去就不去了 地球都绕着你转是吗
HSK 5
0:03s
nǐ shuō bù qù jiù bù qù le dì qiú dōu rào zhe nǐ zhuǎn shì maAnh nói không đi là không đi được à? Trái đất xoay quanh anh hết đúng không?
你 不是你抽什么风 我说了我不去了
HSK 5
0:03s
nǐ bú shì nǐ chōu shén me fēng wǒ shuō le wǒ bù qù leAnh... Anh bị làm sao vậy? Tôi đã nói tôi không đi rồi.
他现在飘得没人能管他 你有脾气冲他呀
HSK 6
0:03s
tā xiàn zài piāo dé méi rén néng guǎn tā nǐ yǒu pí qì chōng tā yaBây giờ anh ấy kiêu lắm, chẳng ai quản được đâu. Anh có tức thì cứ xả vào anh ấy ấy.
林展翘的助理你都不放过
HSK 7
0:03s
lín zhǎn qiào de zhù lǐ nǐ dōu bù fàng guòTrợ lý Lin Zhanqiao cậu cũng không tha à?
没想到你连我的助理都不放过
HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào nǐ lián wǒ de zhù lǐ dōu bù fàng guòKhông ngờ anh cả trợ lý của tôi cũng không tha
我这算是做了一个好人好事吧
HSK 6
0:03s
wǒ zhè suàn shì zuò le yí gè hǎo rén hǎo shì baTôi thế này coi như làm việc tốt rồi nhỉ
我手把手教他 够诚意了吧
HSK 7
0:03s
wǒ shǒu bǎ shǒu jiào tā gòu chéng yì le baTôi sẽ tận tay chỉ dạy cậu ấy Đủ thành ý rồi chứ
大老爷们儿 别偷偷摸摸的 正大光明地拍 来
HSK 4
0:03s
dà lǎo yé men ér bié tōu tōu mō mō de zhèng dà guāng míng dì pāi láiĐàn ông đàng hoàng Đừng lén lút thế Chụp thẳng thắn đi, nào
让你在朋友面前 丢了面子
HSK 6
0:03s
ràng nǐ zài péng yǒu miàn qián diū le miàn ziLàm cô mất mặt trước mặt bạn bè
不能靠姿色 来博取男人的欢心
HSK 5
0:03s
bù néng kào zī sè lái bó qǔ nán rén de huān xīnkhông thể dựa vào nhan sắc để lấy lòng đàn ông