Cách dùng "所谓的小事情 那是压倒骆驼的最后一根稻草" (suǒ wèi de xiǎo shì qíng nà shì yā dǎo luò tuó de zuì hòu yī gēn dào cǎo) trong hội thoại tiếng Trung
所谓的小事情 那是压倒骆驼的最后一根稻草
Cái gọi là chuyện nhỏ đó Chính là giọt nước làm tràn ly
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:13
wǒ shì yīn wèi gōng zuò guān xì suǒ yǐ yào gēn nǐ tiān tiān zài yì qǐ dì èr
我是因为工作关系 所以要跟你天天在一起 第二
“Tôi là vì công việc Nên mới phải ở cạnh anh mỗi ngày Thứ hai”
LINE 0207:16
PLAYING SCENEsuǒ wèi de xiǎo shì qíng nà shì yā dǎo luò tuó de zuì hòu yī gēn dào cǎo
所谓的小事情 那是压倒骆驼的最后一根稻草
“Cái gọi là chuyện nhỏ đó Chính là giọt nước làm tràn ly”
LINE 0307:19
wǒ我
duì对
nǐ你
yǐ已
jīng经
shì是
rěn忍
le了
yòu又
rěn忍
“Tôi đã nhịn anh hết lần này đến lần khác rồi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 60 clips (Page 3 of 3)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ bú huì yǐ wéi wǒ shì nà zhǒng guài shū shū baBạn không nghĩ tôi là loại chú kỳ quái đó chứ?

HSK 7
0:03s
wǒ shì jiǔ diàn guì bīn wǒ yǒu hěn duō jiǔ diàn jī fēn bù yòng bái bù yòng aTôi là khách VIP của khách sạn, tôi có rất nhiều điểm tích lũy. Không dùng thì phí đi thôi.

HSK 7
0:03s
nǐ yào shì zhēn guò yì bù qù nǐ jiù àn qīng nián lǚ shè de biāo zhǔn gěi wǒNếu bạn thật sự áy náy, thì trả cho tôi theo giá nhà trọ bình dân là được.

HSK 7
0:03s
tā zhè me jiāo ào de yí gè rén tā gēn běn jiù bù xī dé gǎo zhè yī tàoAnh ấy là người tự cao như vậy Anh ấy chẳng thèm chơi trò đó đâu

HSK 4
0:03s
suǒ yǒu rén zhǎo hǎo zì jǐ de zhàn wèi gàn má ne chǔ nà érTất cả tìm đúng vị trí của mình Đứng đó làm gì vậy

HSK 6
0:03s
gāi nǎi rén nǎi rén gāi shū chū shū chū dōu kàn de shén me xī yáng jǐng neAi heal thì heal, ai damage thì damage Nhìn gì mà nhìn vậy hả

HSK 6
0:03s
zhēn fú le zhè me duō rén yí gè yǒu zhèng shì de dōu méi yǒuThật sự chịu không nổi Nhiều người thế mà không ai biết việc

HSK 5
0:03s
nǐ shuō bù qù jiù bù qù le dì qiú dōu rào zhe nǐ zhuǎn shì maAnh nói không đi là không đi được à? Trái đất xoay quanh anh hết đúng không?

HSK 5
0:03s
nǐ bú shì nǐ chōu shén me fēng wǒ shuō le wǒ bù qù leAnh... Anh bị làm sao vậy? Tôi đã nói tôi không đi rồi.

HSK 6
0:03s
tā xiàn zài piāo dé méi rén néng guǎn tā nǐ yǒu pí qì chōng tā yaBây giờ anh ấy kiêu lắm, chẳng ai quản được đâu. Anh có tức thì cứ xả vào anh ấy ấy.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào nǐ lián wǒ de zhù lǐ dōu bù fàng guòKhông ngờ anh cả trợ lý của tôi cũng không tha

HSK 6
0:03s
wǒ zhè suàn shì zuò le yí gè hǎo rén hǎo shì baTôi thế này coi như làm việc tốt rồi nhỉ

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shǒu bǎ shǒu jiào tā gòu chéng yì le baTôi sẽ tận tay chỉ dạy cậu ấy Đủ thành ý rồi chứ

HSK 4
0:03s
dà lǎo yé men ér bié tōu tōu mō mō de zhèng dà guāng míng dì pāi láiĐàn ông đàng hoàng Đừng lén lút thế Chụp thẳng thắn đi, nào

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
bù néng kào zī sè lái bó qǔ nán rén de huān xīnkhông thể dựa vào nhan sắc để lấy lòng đàn ông