Cách dùng "来 快来 吃饭了 快来" (lái kuài lái chī fàn le kuài lái) trong hội thoại tiếng Trung
来 快来 吃饭了 快来
Nào, mau lại đây. Ăn thôi. Mau lại đây.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:45
bù guò wǒ ràng rén mǎi le hǎo chī de bāo zi dà jiā chèn rè gǎn jǐn chī le
不过我让人买了好吃的包子 大家趁热赶紧吃了
“Nhưng tôi đã nhờ người mua bánh bao rất ngon. Mọi người mau ăn lúc còn nóng đi.”
LINE 0236:49
PLAYING SCENElái kuài lái chī fàn le kuài lái
来 快来 吃饭了 快来
“Nào, mau lại đây. Ăn thôi. Mau lại đây.”
LINE 0336:52
xiǎo jiā huo nǐ zuò yè zuò wán le ma nǐ xiān lái nǐ xiān lái
小家伙 你作业做完了吗 你先来 你先来
“Nhóc con. Con làm xong bài tập chưa? Con lại đây trước đi, lại đây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 2 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ měi cì jiàn nǐ nǐ dōu néng ràng wǒ chū qí bù yìMỗi lần tôi gặp cậu, cậu đều khiến tôi bất ngờ.

HSK 2
0:03s
zhè bù zài guò jǐ gè yuè yě shì zhōng qiū le maChẳng phải vài tháng nữa, cũng là Tết Trung thu rồi sao?

HSK 5
0:03s
zán men liǎng gè shì cóng sǐ rén duī lǐ pá chū lái deHai chúng ta, đã bò ra từ trong đống người chết.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè bú shì chuān jūn ma zhè bù dōu zì jǐ rén ma duì ya zì jǐ rénĐây không phải là quân Xuyên sao? Đây không phải đều là người một nhà sao? Đúng vậy, người một nhà.

HSK 4
0:03s
zhè shì shén me qíng kuàng zhè zěn me huí shì zhè zhèĐây là tình hình gì vậy? Chuyện gì thế này? Cái này...

HSK 7
0:03s
lì jí qiāng bì bú shì zhǎng guān nǐ men shì bú shì nòng cuò le zhǎng guānXử bắn ngay lập tức. Không phải, trưởng quan. Các ngài có nhầm lẫn gì không, trưởng quan?

HSK 7
0:03s
jì shù tóng tóng zhì nǐ xīn kǔ le nǐ xiàn zài kě yǐ chū yù leĐồng chí Quý Thụ Đồng. Anh đã vất vả rồi. Bây giờ anh có thể ra tù.

HSK 7
0:03s
gāi zěn me chǔ zhì zhè ge hé bì shì méi rén dǎ guò tiáo zinên xử trí thế nào ạ? Tên Hà Tất Thị này không có ai gửi gắm cả.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s