Cách dùng "谁看见了呀 谁信啊 我献了" (shuí kàn jiàn le ya shuí xìn a wǒ xiàn le) trong hội thoại tiếng Trung
谁看见了呀 谁信啊 我献了
Ai nhìn thấy chứ? Ai tin chứ? Tôi dâng rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:50
jǔ gè gē bó jiù ràng wǒ men xìn nǐ a xìn ma nǐ men xìn ma
举个胳膊就让我们信你啊 信吗 你们信吗
“Giơ tay lên để chúng tôi tin cậu à? Tin không? Mọi người tin không?”
LINE 0229:53
PLAYING SCENEshuí kàn jiàn le ya shuí xìn a wǒ xiàn le
谁看见了呀 谁信啊 我献了
“Ai nhìn thấy chứ? Ai tin chứ? Tôi dâng rồi.”
LINE 0329:59
wǒ xiàn le nǐ men jiā lǐ méi yǒu nǚ rén ma nǐ men yǒu shén me zī gé
我献了 你们家里没有女人吗 你们有什么资格
“Tôi dâng rồi. Nhà các người không có phụ nữ sao? Các người có tư cách gì?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 52 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
jiù huì qī fù nǚ rén nǐ suàn shén me nán rénChỉ biết bắt nạt phụ nữ. Anh là đàn ông gì chứ?

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
nà bù hái shì yǒu rén gěi wǒ men kāi le yī shàn chuāng hù maVậy chẳng phải vẫn có người mở cho chúng ta một cửa sổ sao?

HSK 2
0:03s
nǐ zài rén duī lǐ wǒ jiù jué de nǐ shì yī tiáo hàn ziTrong đám người, tôi cảm thấy cậu là một người đàn ông.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kuài bié tí zhè shì le wǒ dōu xiǎng dǎ zì jǐ dà diē tā bù fàng xīnAnh đừng nhắc đến chuyện này nữa. Ta cũng muốn tự đánh mình. Cha cả không yên tâm.

HSK 5
0:03s
dào lòng táng kǒu jiē tā xià bān le yī shí bàn huì er huí bù lái de yađến cổng đường đón cô ấy tan làm. Nhất thời không về được đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù bù yòng zán qù nì míng jǔ bào le nǐ nǎo zi huài diào lekhông cần chúng ta đi nặc danh tố cáo nữa. Đầu óc cậu có vấn đề à?

HSK 6
0:03s
wàn yī bǎ rì běn rén shā le zán men jiù wán dàn leLỡ như giết người Nhật chúng ta sẽ tiêu đời.