Cách dùng "来吧 以水代酒 好" (lái ba yǐ shuǐ dài jiǔ hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

láiba shuǐdàijiǔ hǎo

Nào. Lấy nước thay rượu. Được.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:03
tīng jūn yī xí huà shèng dú shí nián shū

听君一席话 胜读十年书

Nghe anh nói một buổi, hơn đọc sách mười năm.

LINE 0216:07
PLAYING SCENE
lái ba yǐ shuǐ dài jiǔ hǎo

来吧 以水代酒 好

Nào. Lấy nước thay rượu. Được.

LINE 0316:13
bào gào fā xiàn yī duì guǐ zi zhèng wǎng wǒ men zhè biān guò lái rén bù shǎo

报告 发现一队鬼子 正往我们这边过来 人不少

Báo cáo! Phát hiện một đội quân Nhật. Đang tiến về phía chúng ta, quân số không ít.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E27
Timestamp16:07
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 86 clips (Page 3 of 5)
咱争取时间 回来再接一趟
HSK 5
0:03s
zán zhēng qǔ shí jiān huí lái zài jiē yī tàngchúng ta tranh thủ thời gian, quay lại đón thêm một chuyến nữa.
我坚决服从命令 那这事就这么定了
HSK 6
0:03s
wǒ jiān jué fú cóng mìng lìng nà zhè shì jiù zhè me dìng leTôi kiên quyết phục tùng mệnh lệnh. Vậy chuyện này quyết định như vậy đi.
是 就可以做到进可攻 退可守
HSK 7
0:03s
shì jiù kě yǐ zuò dào jìn kě gōng tuì kě shǒuRõ. là có thể làm được tiến có thể công, lùi có thể thủ.
一会儿跟谢政委 你们先撤 是 那你怎么办
HSK 7
0:03s
yī huì er gēn xiè zhèng wěi nǐ men xiān chè shì nà nǐ zěn me bànlát nữa theo Chính ủy Tạ, các anh rút trước. Rõ. Vậy anh thì sao?
既然能撤的话 还分什么先撤后撤呀
HSK 7
0:03s
jì rán néng chè de huà hái fēn shén me xiān chè hòu chè yaNếu đã có thể rút lui, còn phân biệt gì rút trước rút sau chứ,
咱们一块撤得了 不行 伤员走得太慢
HSK 7
0:03s
zán men yī kuài chè dé le bù xíng shāng yuán zǒu dé tài mànchúng ta cùng rút là được rồi. Không được, thương binh đi quá chậm.
日本的步兵很快会发现我们 叫我说啊
HSK 3
0:03s
rì běn de bù bīng hěn kuài huì fā xiàn wǒ men jiào wǒ shuō aBộ binh Nhật Bản sẽ nhanh chóng phát hiện ra chúng ta. Theo tôi thấy,
我们要都撤了 你留下来 那不等于找死吗
HSK 7
0:03s
wǒ men yào dōu chè le nǐ liú xià lái nà bù děng yú zhǎo sǐ maChúng tôi đều rút đi, anh ở lại, chẳng phải là tìm đường chết sao?
现在撤来得及 谁也说不着你啥 走吧
HSK 7
0:03s
xiàn zài chè lái de jí shuí yě shuō bù zháo nǐ shá zǒu babây giờ rút vẫn còn kịp, sẽ không ai nói gì anh đâu, đi đi.
现在我是没有部队 没有番号 人要死得其所
HSK 6
0:03s
xiàn zài wǒ shì méi yǒu bù duì méi yǒu fān hào rén yào sǐ dé qí suǒBây giờ tôi không có quân đội, không có phiên hiệu. Chết phải đúng chỗ.
咱们说好了要打出一番名堂
HSK 3
0:03s
zán men shuō hǎo le yào dǎ chū yī fān míng tángChúng ta đã nói là sẽ làm nên chuyện mà.
但对不起 我这次又食言了
HSK 3
0:03s
dàn duì bù qǐ wǒ zhè cì yòu shí yán leNhưng xin lỗi. Lần này tôi lại thất hứa rồi.
我不能要求你跟我一起留下 你可以走 我不怨你
HSK 7
0:03s
wǒ bù néng yāo qiú nǐ gēn wǒ yì qǐ liú xià nǐ kě yǐ zǒu wǒ bù yuàn nǐTôi không thể yêu cầu cậu ở lại cùng tôi. Cậu có thể đi, tôi không trách cậu đâu.
摸着你的良心问问自己 是不是心中有愧
HSK 7
0:03s
mō zhe nǐ de liáng xīn wèn wèn zì jǐ shì bú shì xīn zhōng yǒu kuìCậu tự sờ lên lương tâm mình mà hỏi đi. Xem có thấy hổ thẹn trong lòng không.
能拿我们当个人看
HSK 5
0:03s
néng ná wǒ men dāng gè rén kàn...coi chúng ta là con người chứ?
大哥 走 走一个试试 起开 再动一下
HSK 3
0:03s
dà gē zǒu zǒu yí gè shì shì qǐ kāi zài dòng yī xiàĐại ca, đi. Đi thử xem. Tránh ra. Cử động nữa xem.
你这是九条命的墙头草 哪儿风大往哪儿倒
HSK 4
0:03s
nǐ zhè shì jiǔ tiáo mìng de qiáng tóu cǎo nǎ ér fēng dà wǎng nǎ ér dàoAnh đúng là ngọn cỏ tường chín mạng. Gió chiều nào che chiều ấy.
他以后去哪儿我就跟着去哪儿 我个大老爷们
HSK 3
0:03s
tā yǐ hòu qù nǎ ér wǒ jiù gēn zhe qù nǎ ér wǒ gè dà lǎo yé menSau này cậu ấy đi đâu thì tôi theo đó. Tôi đường đường là một đấng nam nhi.
行行行 哥 就当弟弟放屁了
HSK 4
0:03s
xíng xíng xíng gē jiù dāng dì di fàng pì leĐược rồi, được rồi. Anh, cứ coi như lời em nói là đánh rắm đi.
压箱底的全给你掏出来了啊 可别嫌少 够意思啊
HSK 6
0:03s
yā xiāng dǐ de quán gěi nǐ tāo chū lái le a kě bié xián shǎo gòu yì si aHàng dưới đáy hòm tôi cũng lôi ra hết cho ông rồi đấy. Đừng chê ít nhé. Quá trượng nghĩa.