Cách dùng "我们要都撤了 你留下来 那不等于找死吗" (wǒ men yào dōu chè le nǐ liú xià lái nà bù děng yú zhǎo sǐ ma) trong hội thoại tiếng Trung
我们要都撤了 你留下来 那不等于找死吗
Chúng tôi đều rút đi, anh ở lại, chẳng phải là tìm đường chết sao?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:25
wǒ liú xià tuō zhù guǐ zi gěi nǐ men zhēng qǔ chè tuì de shí jiān
我留下拖住鬼子 给你们争取撤退的时间
“Tôi ở lại cầm chân bọn giặc, giành thời gian cho các anh rút lui.”
LINE 0218:27
PLAYING SCENEwǒ men yào dōu chè le nǐ liú xià lái nà bù děng yú zhǎo sǐ ma
我们要都撤了 你留下来 那不等于找死吗
“Chúng tôi đều rút đi, anh ở lại, chẳng phải là tìm đường chết sao?”
LINE 0318:30
shì a lǎo zhāng xiàn zài zán men lián gè bù duì fān hào dōu méi yǒu
是啊 老张 现在咱们连个部队番号都没有
“Đúng vậy, lão Trương. Bây giờ chúng ta ngay cả phiên hiệu đơn vị cũng không có,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 86 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
zhè ge shí hòu bù fēn nǐ wǒ jiù rén yào jǐnLúc này không phân biệt anh tôi, cứu người là quan trọng nhất.

HSK 5
0:03s
zán zhēng qǔ shí jiān huí lái zài jiē yī tàngchúng ta tranh thủ thời gian, quay lại đón thêm một chuyến nữa.

HSK 6
0:03s
wǒ jiān jué fú cóng mìng lìng nà zhè shì jiù zhè me dìng leTôi kiên quyết phục tùng mệnh lệnh. Vậy chuyện này quyết định như vậy đi.

HSK 7
0:03s
shì jiù kě yǐ zuò dào jìn kě gōng tuì kě shǒuRõ. là có thể làm được tiến có thể công, lùi có thể thủ.

HSK 7
0:03s
yī huì er gēn xiè zhèng wěi nǐ men xiān chè shì nà nǐ zěn me bànlát nữa theo Chính ủy Tạ, các anh rút trước. Rõ. Vậy anh thì sao?

HSK 7
0:03s
jì rán néng chè de huà hái fēn shén me xiān chè hòu chè yaNếu đã có thể rút lui, còn phân biệt gì rút trước rút sau chứ,

HSK 7
0:03s
zán men yī kuài chè dé le bù xíng shāng yuán zǒu dé tài mànchúng ta cùng rút là được rồi. Không được, thương binh đi quá chậm.

HSK 3
0:03s
rì běn de bù bīng hěn kuài huì fā xiàn wǒ men jiào wǒ shuō aBộ binh Nhật Bản sẽ nhanh chóng phát hiện ra chúng ta. Theo tôi thấy,

HSK 7
0:03s
xiàn zài chè lái de jí shuí yě shuō bù zháo nǐ shá zǒu babây giờ rút vẫn còn kịp, sẽ không ai nói gì anh đâu, đi đi.

HSK 6
0:03s
xiàn zài wǒ shì méi yǒu bù duì méi yǒu fān hào rén yào sǐ dé qí suǒBây giờ tôi không có quân đội, không có phiên hiệu. Chết phải đúng chỗ.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bù néng yāo qiú nǐ gēn wǒ yì qǐ liú xià nǐ kě yǐ zǒu wǒ bù yuàn nǐTôi không thể yêu cầu cậu ở lại cùng tôi. Cậu có thể đi, tôi không trách cậu đâu.

HSK 7
0:03s
mō zhe nǐ de liáng xīn wèn wèn zì jǐ shì bú shì xīn zhōng yǒu kuìCậu tự sờ lên lương tâm mình mà hỏi đi. Xem có thấy hổ thẹn trong lòng không.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
dà gē zǒu zǒu yí gè shì shì qǐ kāi zài dòng yī xiàĐại ca, đi. Đi thử xem. Tránh ra. Cử động nữa xem.

HSK 4
0:03s
nǐ zhè shì jiǔ tiáo mìng de qiáng tóu cǎo nǎ ér fēng dà wǎng nǎ ér dàoAnh đúng là ngọn cỏ tường chín mạng. Gió chiều nào che chiều ấy.

HSK 3
0:03s
tā yǐ hòu qù nǎ ér wǒ jiù gēn zhe qù nǎ ér wǒ gè dà lǎo yé menSau này cậu ấy đi đâu thì tôi theo đó. Tôi đường đường là một đấng nam nhi.

HSK 4
0:03s
xíng xíng xíng gē jiù dāng dì di fàng pì leĐược rồi, được rồi. Anh, cứ coi như lời em nói là đánh rắm đi.

HSK 6
0:03s
yā xiāng dǐ de quán gěi nǐ tāo chū lái le a kě bié xián shǎo gòu yì si aHàng dưới đáy hòm tôi cũng lôi ra hết cho ông rồi đấy. Đừng chê ít nhé. Quá trượng nghĩa.