Cách dùng "对 那必须要赢" (duì nà bì xū yào yíng) trong hội thoại tiếng Trung

duì yàoyíng

Đúng, vậy nhất định phải thắng.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:57
hòu
chú
fáng
de
tǒng
zhì
quán
de
shì

chuyện thống trị đại quyền nhà bếp sau này.

LINE 0242:59
PLAYING SCENE
duì nà bì xū yào yíng

对 那必须要赢

Đúng, vậy nhất định phải thắng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp42:59
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 5 of 6)
那是纱布啊 快吃了 这有点欺负人了吧
HSK 7
0:03s
nà shì shā bù a kuài chī le zhè yǒu diǎn qī fù rén le baĐó là gạc. Mau ăn đi. Có chút bắt nạt người khác rồi đấy.
别人给你吃什么 你就吃什么是吗 你没长脑子吗
HSK 6
0:03s
bié rén gěi nǐ chī shén me nǐ jiù chī shén me shì ma nǐ méi zhǎng nǎo zi maNgười khác cho em ăn gì thì cậu ăn cái đó đúng không? Cậu không có não à?
为什么他有鸡蛋 我们没有呀
HSK 5
0:03s
wèi shén me tā yǒu jī dàn wǒ men méi yǒu yaSao anh ấy lại có trứng? Chúng tôi không có.
我欺负他咋了 谁让他吃独食了
HSK 7
0:03s
wǒ qī fù tā zǎ le shuí ràng tā chī dú shí leTôi bắt nạt cậu ấy thì sao? Ai bảo cậu ấy ăn một mình chứ?
对呀 我们也要吃鸡蛋 给我们也发点
HSK 5
0:03s
duì ya wǒ men yě yào chī jī dàn gěi wǒ men yě fā diǎnĐúng vậy, chúng tôi cũng muốn ăn trứng gà. Phát cho bọn em một ít.
不是医院的伙食 罗医生有鸡蛋 那我们找罗医生去
HSK 7
0:03s
bú shì yī yuàn de huǒ shí luó yī shēng yǒu jī dàn nà wǒ men zhǎo luó yī shēng qùKhông phải đồ ăn của bệnh viện. Bác sĩ La có trứng. Vậy chúng ta đi tìm bác sĩ La.
走走走 我们去找罗医生 故事都编不圆
HSK 6
0:03s
zǒu zǒu zǒu wǒ men qù zhǎo luó yī shēng gù shì dōu biān bù yuánĐi, đi, đi, chúng ta đi tìm bác sĩ La. Câu chuyện cũng bịa không tròn.
罗医生那么好 下次来也给我拿个鸡蛋
HSK 2
0:03s
luó yī shēng nà me hǎo xià cì lái yě gěi wǒ ná gè jī dànBác sĩ La tốt như vậy, Lần sau đến cũng lấy trứng cho tôi.
你看我这头上的伤 不比他严重多了吗
HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè tóu shàng de shāng bù bǐ tā yán zhòng duō le maHuynh xem vết thương trên đầu ta không phải nghiêm trọng hơn anh ấy nhiều sao?
对呀 你看我这胳膊 哥 我也受伤 你看
HSK 5
0:03s
duì ya nǐ kàn wǒ zhè gē bó gē wǒ yě shòu shāng nǐ kànĐúng vậy, anh xem cánh tay của em này. Anh, em cũng bị thương, anh xem.
伤这么重 还能打人 要是伤好了 力气用不完
HSK 5
0:03s
shāng zhè me zhòng hái néng dǎ rén yào shì shāng hǎo le lì qì yòng bù wánBị thương nặng như vậy, còn có thể đánh người. Nếu vết thương khỏi rồi, không dùng hết sức.
赶紧回战场打鬼子去 我也想去打鬼子
HSK 7
0:03s
gǎn jǐn huí zhàn chǎng dǎ guǐ zi qù wǒ yě xiǎng qù dǎ guǐ ziMau về chiến trường đánh quỷ đi. Tôi cũng muốn đi đánh quỷ.
可是这头上伤一直不好
HSK 5
0:03s
kě shì zhè tóu shàng shāng yì zhí bù hǎoNhưng vết thương trên đầu vẫn không khỏi.
补了让你打自己兄弟吗
HSK 6
0:03s
bǔ le ràng nǐ dǎ zì jǐ xiōng dì maBổ sung rồi bảo cậu đánh anh em của mình sao?
你好歹是个大旅长
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo dǎi shì gè dà lǚ zhǎngDù gì cậu cũng là Lữ đoàn trưởng,
怎么能让人家这么羞辱你
HSK 6
0:03s
zěn me néng ràng rén jiā zhè me xiū rǔ nǐsao có thể để người ta sỉ nhục cậu như vậy?
我知道你心里难受
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ xīn lǐ nán shòuEm biết trong lòng anh khó chịu.
但你这么憋着肯定不行
HSK 7
0:03s
dàn nǐ zhè me biē zhe kěn dìng bù xíngnhưng anh cứ nhịn như vậy chắc chắn không được.
我心疼得哭都哭不出来
HSK 6
0:03s
wǒ xīn téng dé kū dōu kū bù chū láitôi đau lòng đến mức không khóc nổi.
我就是不相信
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì bù xiāng xìnTôi không tin.