Cách dùng "请孟嫂给你打打下手" (qǐng mèng sǎo gěi nǐ dǎ dǎ xià shǒu) trong hội thoại tiếng Trung

qǐngmèngsǎogěixiàshǒu

nhờ chị Mạnh giúp đỡ em.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:30
hòu
gàn
huó
máng
guò
lái
de
shí
hòu

Sau này khi làm việc không kịp

LINE 0224:33
PLAYING SCENE
qǐng
mèng
sǎo
gěi
xià
shǒu

nhờ chị Mạnh giúp đỡ em.

LINE 0324:35
xíng xiè xiè zhū guǎn jiā

行 谢谢朱管家

Được. Cảm ơn Chu quản gia.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp24:33
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 5 of 6)
别人给你吃什么 你就吃什么是吗 你没长脑子吗
HSK 6
0:03s
bié rén gěi nǐ chī shén me nǐ jiù chī shén me shì ma nǐ méi zhǎng nǎo zi maNgười khác cho em ăn gì thì cậu ăn cái đó đúng không? Cậu không có não à?
为什么他有鸡蛋 我们没有呀
HSK 5
0:03s
wèi shén me tā yǒu jī dàn wǒ men méi yǒu yaSao anh ấy lại có trứng? Chúng tôi không có.
我欺负他咋了 谁让他吃独食了
HSK 7
0:03s
wǒ qī fù tā zǎ le shuí ràng tā chī dú shí leTôi bắt nạt cậu ấy thì sao? Ai bảo cậu ấy ăn một mình chứ?
对呀 我们也要吃鸡蛋 给我们也发点
HSK 5
0:03s
duì ya wǒ men yě yào chī jī dàn gěi wǒ men yě fā diǎnĐúng vậy, chúng tôi cũng muốn ăn trứng gà. Phát cho bọn em một ít.
不是医院的伙食 罗医生有鸡蛋 那我们找罗医生去
HSK 7
0:03s
bú shì yī yuàn de huǒ shí luó yī shēng yǒu jī dàn nà wǒ men zhǎo luó yī shēng qùKhông phải đồ ăn của bệnh viện. Bác sĩ La có trứng. Vậy chúng ta đi tìm bác sĩ La.
走走走 我们去找罗医生 故事都编不圆
HSK 6
0:03s
zǒu zǒu zǒu wǒ men qù zhǎo luó yī shēng gù shì dōu biān bù yuánĐi, đi, đi, chúng ta đi tìm bác sĩ La. Câu chuyện cũng bịa không tròn.
罗医生那么好 下次来也给我拿个鸡蛋
HSK 2
0:03s
luó yī shēng nà me hǎo xià cì lái yě gěi wǒ ná gè jī dànBác sĩ La tốt như vậy, Lần sau đến cũng lấy trứng cho tôi.
你看我这头上的伤 不比他严重多了吗
HSK 5
0:03s
nǐ kàn wǒ zhè tóu shàng de shāng bù bǐ tā yán zhòng duō le maHuynh xem vết thương trên đầu ta không phải nghiêm trọng hơn anh ấy nhiều sao?
对呀 你看我这胳膊 哥 我也受伤 你看
HSK 5
0:03s
duì ya nǐ kàn wǒ zhè gē bó gē wǒ yě shòu shāng nǐ kànĐúng vậy, anh xem cánh tay của em này. Anh, em cũng bị thương, anh xem.
伤这么重 还能打人 要是伤好了 力气用不完
HSK 5
0:03s
shāng zhè me zhòng hái néng dǎ rén yào shì shāng hǎo le lì qì yòng bù wánBị thương nặng như vậy, còn có thể đánh người. Nếu vết thương khỏi rồi, không dùng hết sức.
赶紧回战场打鬼子去 我也想去打鬼子
HSK 7
0:03s
gǎn jǐn huí zhàn chǎng dǎ guǐ zi qù wǒ yě xiǎng qù dǎ guǐ ziMau về chiến trường đánh quỷ đi. Tôi cũng muốn đi đánh quỷ.
可是这头上伤一直不好
HSK 5
0:03s
kě shì zhè tóu shàng shāng yì zhí bù hǎoNhưng vết thương trên đầu vẫn không khỏi.
补了让你打自己兄弟吗
HSK 6
0:03s
bǔ le ràng nǐ dǎ zì jǐ xiōng dì maBổ sung rồi bảo cậu đánh anh em của mình sao?
你好歹是个大旅长
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo dǎi shì gè dà lǚ zhǎngDù gì cậu cũng là Lữ đoàn trưởng,
怎么能让人家这么羞辱你
HSK 6
0:03s
zěn me néng ràng rén jiā zhè me xiū rǔ nǐsao có thể để người ta sỉ nhục cậu như vậy?
我知道你心里难受
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ xīn lǐ nán shòuEm biết trong lòng anh khó chịu.
但你这么憋着肯定不行
HSK 7
0:03s
dàn nǐ zhè me biē zhe kěn dìng bù xíngnhưng anh cứ nhịn như vậy chắc chắn không được.
我心疼得哭都哭不出来
HSK 6
0:03s
wǒ xīn téng dé kū dōu kū bù chū láitôi đau lòng đến mức không khóc nổi.
我就是不相信
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì bù xiāng xìnTôi không tin.
万福这么一个鬼精鬼灵的人
HSK 2
0:03s
wàn fú zhè me yí gè guǐ jīng guǐ líng de rénMột người ma quỷ như Manbok