Cách dùng "怎么了 怎么了 我们的鸡蛋呢 我的鸡蛋呢" (zěn me le zěn me le wǒ men de jī dàn ne wǒ de jī dàn ne) trong hội thoại tiếng Trung
怎么了 怎么了 我们的鸡蛋呢 我的鸡蛋呢
Sao thế? Trứng gà của chúng ta đâu? Trứng gà của tôi đâu?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:18
zhāng hù shì wǒ men de jī dàn shì bú shì wàng fā le ya zhāng hù shì
张护士 我们的鸡蛋 是不是忘发了呀 张护士
“Y tá Jang. Trứng gà của chúng tôi. Có phải quên phát rồi không? Y tá Jang.”
LINE 0234:22
PLAYING SCENEzěn me le zěn me le wǒ men de jī dàn ne wǒ de jī dàn ne
怎么了 怎么了 我们的鸡蛋呢 我的鸡蛋呢
“Sao thế? Trứng gà của chúng ta đâu? Trứng gà của tôi đâu?”
LINE 0334:25
wǒ de tuǐ yě shòu shāng le yě gěi wǒ lái gè jī dàn bǔ bǔ ma
我的腿也受伤了 也给我来个鸡蛋补补嘛
“Chân em cũng bị thương rồi. Cho tôi một quả trứng để bồi bổ đi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 4 of 6)
HSK 5
0:03s
wàn fú gē nǐ zhè dòu fǔ sī qiè dé zhēn xì yaAnh Manbok. Anh thái sợi đậu phụ thật mịn.

HSK 7
0:03s
hái xíng ba duì le wàn fú gē nǐ zǎo shàng zhēng nà bāo zi zhēn hǎo chīCũng được. Đúng rồi, anh Manbok. Bánh bao anh hấp sáng nay ngon thật đấy.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
gāng zuò wán shǒu shù miǎn de cháng zhān lián wèi nǐ hǎo hǎo bù hǎoVừa phẫu thuật xong. Tránh bị dính ruột. Vì tốt cho em, được không?

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bié wù huì tā xīn bìng qiāng shāng liǎng dú bìng fāAnh đừng hiểu lầm. Anh ấy bị tâm bệnh, bị trúng đạn. Hai độc trùng phát.

HSK 7
0:03s
tā zhè ge yàng zi táo pǎo jiāng jūn bā chéng jiù shì zhēn deBộ dạng này của hắn Tướng quân chạy trốn chắc chắn là thật.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǎ yǒu jī dàn nǎ lái de jī dàn a nǎ yǒu jī dànLàm gì có trứng. Trứng gà ở đâu ra vậy? Làm gì có trứng gà.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ de tuǐ yě shòu shāng le yě gěi wǒ lái gè jī dàn bǔ bǔ maChân em cũng bị thương rồi. Cho tôi một quả trứng để bồi bổ đi.

HSK 7
0:03s
zán men yī yuàn de huǒ shí shén me shí hòu fā guò jī dànĐồ ăn của bệnh viện chúng ta Phát trứng gà lúc nào vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì a tā yǒu jī dàn a tā yǒu jī dàn duì aĐúng vậy. Anh ấy có trứng gà mà. Anh ấy có trứng. Đúng vậy.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ ràng nǐ kàn bù qǐ wǒ bái xiā le méi kàn jiàn a wǒ ràng nǐ chīTa cho ngươi xem thường ta. Mất công rồi. Không nhìn thấy. Tôi cho cậu ăn.

HSK 7
0:03s
nà shì shā bù a kuài chī le zhè yǒu diǎn qī fù rén le baĐó là gạc. Mau ăn đi. Có chút bắt nạt người khác rồi đấy.