Cách dùng "到那儿就是了 好 我去献" (dào nà ér jiù shì le hǎo wǒ qù xiàn) trong hội thoại tiếng Trung
到那儿就是了 好 我去献
Đến đó là được rồi. Được, tôi đi dâng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:18
qián miàn yī yuàn dà tīng wǎng zuǒ guǎi yǒu yí gè guà hóng shí zì de fáng jiān
前面医院大厅往左拐 有一个挂红十字的房间
“Rẽ trái ở sảnh bệnh viện phía trước. Có một phòng treo chữ thập đỏ.”
LINE 0216:21
PLAYING SCENEdào nà ér jiù shì le hǎo wǒ qù xiàn
到那儿就是了 好 我去献
“Đến đó là được rồi. Được, tôi đi dâng.”
LINE 0316:24
xiè xiè nín xiān shēng
谢谢您 先生
“Cảm ơn anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 172 clips (Page 3 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
diē nín wǎng shuǐ lǐ pào yī pào pào jiǔ diǎn zài chī aCha, cha ngâm vào nước đi. Ngâm lâu chút rồi hẵng ăn.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
hún yě jiù méi le nǐ jiù kàn zhè zhǐ jiǎ gàithì hồn cũng sẽ mất. Anh xem nắp móng tay này đi.

HSK 5
0:03s
xiǎo péng yǒu zhè me lěng de tiān nǐ zěn me yí gè rén zài wài miàn yaBạn nhỏ. Trời lạnh thế này, Sao em lại ở ngoài một mình?

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
chéng qǐng ài guó rén shì xiàn xiě nǐ hǎo wǒ men shì hóng shí zì huì deXin mời người yêu nước hiến máu. Xin chào, chúng tôi là Hội chữ thập đỏ.

HSK 1
0:03s
nǐ hǎo wǒ men shì hóng shí zì huì de chéng qǐng ài guó rén shì xiàn xiěXin chào, chúng tôi là Hội chữ thập đỏ. Xin mời người yêu nước hiến máu.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
lái dà jiā kàn kàn qǐng dà jiā shēn chū yuán shǒuNào, mọi người xem đi. Xin mọi người hãy giơ tay ra giúp đỡ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gàn shén me ne bǎ zhè dōng xī shōu qǐ lái bú yào zài wǒ zhè lǐ xuān chuánLàm gì thế? Cất cái này đi. Đừng tuyên truyền ở chỗ tôi.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
xiè xiè dà jiā xiè xiè qǐng dà jiā shēn chū yuán shǒuCảm ơn mọi người, cảm ơn. Xin mọi người hãy giơ tay ra giúp đỡ.

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
zài jiā děng zhe nǐ men ne qián yào bù yào aỞ nhà đợi mọi người đấy. Có cần tiền không?

HSK 2
0:03s