Cách dùng "改日双倍奉还" (gǎi rì shuāng bèi fèng huán) trong hội thoại tiếng Trung

gǎishuāngbèifènghuán

hôm khác sẽ trả gấp đôi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:08
gòng jì qiǎo jiàn èr shí sān jiàn xiě lián le

共计巧件 二十三件 写连了

Tổng cộng là đồ khéo. 23 cái, viết liên tiếp rồi.

LINE 0230:12
PLAYING SCENE
gǎi
shuāng
bèi
fèng
huán

hôm khác sẽ trả gấp đôi.

LINE 0330:28
zhāng yún kuí shì nǐ ba páng zhōng hào kuài bǎ zhāng lǚ zhǎng fú qǐ lái lái

张云魁 是你吧 庞中晧 快把张旅长扶起来 来

Trương Vân Khôi, là ngươi đúng không? Bàng Trung Vân. Mau dìu Lữ đoàn trưởng Trương dậy. Nào.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp30:12
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 172 clips (Page 5 of 9)
生怕鬼子不知道我是团长啊
HSK 7
0:03s
shēng pà guǐ zi bù zhī dào wǒ shì tuán zhǎng aSợ quỷ không biết tôi là đội trưởng.
这老小子倒是挺懂行的
HSK 6
0:03s
zhè lǎo xiǎo zi dǎo shì tǐng dǒng háng deLão già này cũng rất hiểu nghề.
我当时一听这话我就急了 我说你们要是敢不赔钱
HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí yī tīng zhè huà wǒ jiù jí le wǒ shuō nǐ men yào shì gǎn bù péi qiánLúc đó tôi vừa nghe câu này là sốt ruột. Tôi nói này, nếu các người dám không đền tiền,
我们就把这事 捅到四十一军司令部去
HSK 7
0:03s
wǒ men jiù bǎ zhè shì tǒng dào sì shí yī jūn sī lìng bù qùchúng tôi sẽ đem chuyện này đến bộ tư lệnh quân 41.
要不要脸 你说最后他咋说
HSK 3
0:03s
yào bù yào liǎn nǐ shuō zuì hòu tā zǎ shuōcó biết xấu hổ không. Cậu nói xem cuối cùng cậu ấy nói thế nào?
眼瞅着吧倒还行
HSK 4
0:03s
yǎn chǒu zhe ba dào hái xíngNhìn cũng được.
这话说回来 四百大洋也是钱哪 要不就
HSK 2
0:03s
zhè huà shuō huí lái sì bǎi dà yáng yě shì qián nǎ yào bù jiùNói đi cũng phải nói lại, Bốn trăm đồng Đại Dương cũng là tiền. Hay là...
这不是战区医院吗
HSK 1
0:03s
zhè bú shì zhàn qū yī yuàn maĐây không phải bệnh viện chiến khu sao?
这照片里的伤员 我好像很眼熟
HSK 6
0:03s
zhè zhào piān lǐ de shāng yuán wǒ hǎo xiàng hěn yǎn shúngười bị thương trong bức ảnh này Hình như tôi rất quen.
我怎么觉得拍照片的时候 我好像就在现场
HSK 5
0:03s
wǒ zěn me jué de pāi zhào piān de shí hòu wǒ hǎo xiàng jiù zài xiàn chǎngSao tôi cảm thấy lúc chụp ảnh hình như tôi đang ở hiện trường.
那 那麻烦您仔细辨认一下
HSK 7
0:03s
nà nà má fán nín zǐ xì biàn rèn yī xiàVậy phiền anh xác nhận kỹ một chút.
您还有印象吗 我怎么好像
HSK 4
0:03s
nín hái yǒu yìn xiàng ma wǒ zěn me hǎo xiàngAnh còn ấn tượng gì không? Hình như tôi
好像还试图跟他交谈过 他说什么了
HSK 6
0:03s
hǎo xiàng hái shì tú gēn tā jiāo tán guò tā shuō shén me lehình như còn có ý định nói chuyện với anh ấy. Anh ấy nói gì?
我当时为什么对他有印象呢
HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí wèi shén me duì tā yǒu yìn xiàng neTại sao lúc đó tôi lại có ấn tượng với anh ấy?
我从南京到上海 就是为了来找他的
HSK 3
0:03s
wǒ cóng nán jīng dào shàng hǎi jiù shì wèi le lái zhǎo tā deTôi từ Nam Kinh đến Thượng Hải là để tìm anh ấy.
但是我不信的 我一看到这张照片
HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ bù xìn de wǒ yī kàn dào zhè zhāng zhào piānNhưng tôi không tin. Tôi vừa nhìn thấy bức ảnh này,
我就知道这个人就是他 他们说我看错了
HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhī dào zhè ge rén jiù shì tā tā men shuō wǒ kàn cuò letôi liền biết người này chính là anh ấy. Họ nói tôi nhìn nhầm.
可是 只有我才能认出来他的样子
HSK 5
0:03s
kě shì zhǐ yǒu wǒ cái néng rèn chū lái tā de yàng ziNhưng... chỉ có ta mới nhận ra dáng vẻ của huynh ấy.
我一定要找到他的
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng yào zhǎo dào tā deTa nhất định phải tìm được huynh ấy.
我也会跟你一样的
HSK 3
0:03s
wǒ yě huì gēn nǐ yī yàng deanh cũng sẽ giống em.