Cách dùng "这绝对算得上是奇耻大辱 所以这就是" (zhè jué duì suàn dé shàng shì qí chǐ dà rǔ suǒ yǐ zhè jiù shì) trong hội thoại tiếng Trung
这绝对算得上是奇耻大辱 所以这就是
Chắc chắn có thể coi đây là nỗi nhục lớn. Nên đây là
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:09
tā bù jǐn bèi rén qī fù le hái yǒu kǔ bù gǎn shuō
他不仅被人欺负了 还有苦不敢说
“hắn không chỉ bị người khác bắt nạt còn có nỗi khổ mà không dám nói.”
LINE 0232:13
PLAYING SCENEzhè jué duì suàn dé shàng shì qí chǐ dà rǔ suǒ yǐ zhè jiù shì
这绝对算得上是奇耻大辱 所以这就是
“Chắc chắn có thể coi đây là nỗi nhục lớn. Nên đây là”
LINE 0332:16
lài zhèng tiān hěn dà de yí gè tòng diǎn jiù shì yīn wèi zhè ge
赖正天很大的一个痛点 就是因为这个
“một nỗi đau rất lớn với Lại Chính Thiên. Chính vì điều này”
Show Information
More Clips From Episode
Total 93 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè shì gēn wǒ de zuǒ shǒu yǒu shén me guān xì aChuyện này liên quan gì đến tay trái của tôi.

HSK 3
0:03s
zán men zài kàn kàn ba zhè lài zhèng tiān zhōng yú kāi kǒu shuō huà lechúng ta theo dõi thêm đi. Cuối cùng Lại Chính Thiên cũng chịu nói rồi,

HSK 7
0:03s
duì nǐ yǒu bāng zhù de jué duì bú shì hū yōu nǐCó ích cho anh đấy, không phải lừa anh đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yào nòng sǐ nǐ lǎo shí diǎn bié lèng zhe le fú tā chū qùTôi phải giết cô. Biết điều vào. Đừng đứng đấy nữa, dìu cô ấy ra.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù guò guò zuǐ yǐn nǐ néng bǎ wǒ zěn me zhe a wǒ néng shā sǐ nǐAnh cứ nói cho đã đi, anh làm được gì tôi? Tôi giết được cô.

HSK 6
0:03s
nǐ ná shén me shā wǒ wǒ ná qiāng bēng le nǐ nǐ nǎ ér lái de qiāng wǒAnh giết tôi bằng gì? Tôi bắn chết cô. Anh lấy đâu ra súng? Tôi...

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
yǐ jīng tū pò tā de xīn lǐ fáng xiàn le nǐ yě bù xiǎng xiǎngĐã đột phá được phòng tuyến tâm lý của hắn rồi. Em cũng không nghĩ xem,