Cách dùng "把车牌车型发给白杨 让他查一下" (bǎ chē pái chē xíng fā gěi bái yáng ràng tā chá yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
把车牌车型发给白杨 让他查一下
Gửi biển số xe và loại xe cho Bạch Dương, bảo cậu ấy kiểm tra đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:03
yě也
duì对
“Cũng đúng.”
LINE 0242:13
PLAYING SCENEbǎ chē pái chē xíng fā gěi bái yáng ràng tā chá yī xià
把车牌车型发给白杨 让他查一下
“Gửi biển số xe và loại xe cho Bạch Dương, bảo cậu ấy kiểm tra đi.”
LINE 0342:17
shì是
“Vâng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
méi jìn zhǎn shāng liáng zhe huàn sī lù ne nǐ chá zhe shén me le maChẳng có tiến triển gì, đang bàn bạc đổi hướng tiếp cận. Còn chị thì sao?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ tè jǐng duì chū shēn nǐ pà shá nà dōu shì yǐ qián de shì leCậu xuất thân từ đội đặc nhiệm, cậu sợ cái gì? Đó đều là chuyện trước kia mà.

HSK 4
0:03s
bú shì pà gěi zán duì mǒ hēi ma nà nǐ de yì siChẳng phải em sợ làm đội chúng ta mất mặt hay sao? Vậy ý cậu là

HSK 7
0:03s
wǒ tì nǐ qù zěn me yàng nǐ zhè dào dé bǎng jià a dào dé bǎng jiàđể tôi đi thay cậu, thế nào? Này là chị đang lấy đạo đức ra ép buộc đấy.

HSK 5
0:03s
wǒ wǒ qù wǒ méi pèng tā wǒ wǒ méi pèng tāĐể tôi, để tôi đi. Em không có chạm vào chị ấy, em không có chạm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jiǎn suǒ zhǎng de lǎo pó míng míng jiù shì qī zhēn yaRõ ràng vợ của đồn trưởng Giản chính là Thích Chân mà?

HSK 7
0:03s
shēng chēng zì jǐ shī yì le shén me dōu bú jì dé lebà ta tự nói mình bị mất trí nhớ, chẳng nhớ được gì cả,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
xíng dòng kāi shǐ yǐ hòu wǒ huì bǎ shǒu jī liú gěi nǐ[Sau khi bắt đầu hành động,] [tôi sẽ để lại điện thoại cho anh.]

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s