Cách dùng "把车牌车型发给白杨 让他查一下" (bǎ chē pái chē xíng fā gěi bái yáng ràng tā chá yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

chēpáichēxínggěibáiyáng ràngcháxià

Gửi biển số xe và loại xe cho Bạch Dương, bảo cậu ấy kiểm tra đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:03
duì

Cũng đúng.

LINE 0242:13
PLAYING SCENE
bǎ chē pái chē xíng fā gěi bái yáng ràng tā chá yī xià

把车牌车型发给白杨 让他查一下

Gửi biển số xe và loại xe cho Bạch Dương, bảo cậu ấy kiểm tra đi.

LINE 0342:17
shì

Vâng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp42:13
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 5 of 6)
我想让他来参考参考 你看行吗
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng ràng tā lái cān kǎo cān kǎo nǐ kàn xíng maThầy muốn bảo cậu ấy tới tham khảo thử, em thấy được không?
我是说 这事让他参与
HSK 5
0:03s
wǒ shì shuō zhè shì ràng tā cān yùÝ thầy là bảo cậu ấy tham gia vào chuyện này
那你当事人都觉得无所谓 我也不用担心了
HSK 7
0:03s
nà nǐ dāng shì rén dōu jué de wú suǒ wèi wǒ yě bù yòng dān xīn leNếu em là người trong cuộc mà cũng thấy không sao thì thầy cũng không cần lo nữa.
来吧 打个电话给他
HSK 1
0:03s
lái ba dǎ gè diàn huà gěi tāĐến đây, gọi điện cho cậu ấy đi.
两边跑确实太累了
HSK 4
0:03s
liǎng biān pǎo què shí tài lèi leChạy qua chạy lại hai bên đúng là rất mệt.
那我先走了 好
HSK 3
0:03s
nà wǒ xiān zǒu le hǎoVậy tôi đi trước đây. Được.
我有个事想打搅你一下
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu gè shì xiǎng dǎ jiǎo nǐ yī xiàtôi có việc muốn làm phiền cậu một chút.
你看你能不能请假 过来一趟
HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ néng bù néng qǐng jià guò lái yī tàngCậu xem có thể xin nghỉ, qua đây một chuyến được không?
我争取尽快过去 好
HSK 5
0:03s
wǒ zhēng qǔ jǐn kuài guò qù hǎoTôi sẽ cố gắng qua sớm nhất có thể. Được.
我提前 打个招呼啊
HSK 4
0:03s
wǒ tí qián dǎ gè zhāo hū atôi báo trước một tiếng nhé,
他可能着急想过来
HSK 3
0:03s
tā kě néng zháo jí xiǎng guò láiCó lẽ cậu ấy đang vội qua đây.
跟对方已经说好了 先少给点验验货
HSK 4
0:03s
gēn duì fāng yǐ jīng shuō hǎo le xiān shǎo gěi diǎn yàn yàn huòĐã nói với bên kia rồi, giao một ít để thử hàng trước đã.
我挑几个人跟你一块去吧
HSK 5
0:03s
wǒ tiāo jǐ gè rén gēn nǐ yī kuài qù baĐể tôi chọn vài người đi cùng cậu.
这样万一有什么状况 还能帮帮你
HSK 5
0:03s
zhè yàng wàn yī yǒu shén me zhuàng kuàng hái néng bāng bāng nǐNhư vậy lỡ đâu có chuyện gì còn có thể giúp cậu được.
不用了吧 人越少越简单
HSK 3
0:03s
bù yòng le ba rén yuè shǎo yuè jiǎn dānKhông cần đâu. Càng ít người càng đơn giản.
你要是被警察抓了 我们全得完蛋
HSK 5
0:03s
nǐ yào shì bèi jǐng chá zhuā le wǒ men quán dé wán dànNếu cậu bị cảnh sát bắt, chúng ta toi đời hết đấy.
可是之前的金港行动 是前车之鉴
HSK 5
0:03s
kě shì zhī qián de jīn gǎng xíng dòng shì qián chē zhī jiànNhưng chiến dịch Kim Cảng trước đó là bài học trước mắt.
再来一招请君入瓮
HSK 6
0:03s
zài lái yī zhāo qǐng jūn rù wèngsau đó lại giăng bẫy dụ địch vào tròng.
到底有没有建立过关系 我们一无所知
HSK 7
0:03s
dào dǐ yǒu méi yǒu jiàn lì guò guān xì wǒ men yī wú suǒ zhīrốt cuộc có từng liên hệ hay chưa, chúng ta hoàn toàn không rõ.
不管他是不是姚组长的人 目前只有两种情况
HSK 4
0:03s
bù guǎn tā shì bú shì yáo zǔ zhǎng de rén mù qián zhǐ yǒu liǎng zhǒng qíng kuàngDù anh ta có phải người của tổ trưởng Diêu hay không, hiện tại chỉ có hai khả năng.