Cách dùng "跟对方已经说好了 先少给点验验货" (gēn duì fāng yǐ jīng shuō hǎo le xiān shǎo gěi diǎn yàn yàn huò) trong hội thoại tiếng Trung
跟对方已经说好了 先少给点验验货
Đã nói với bên kia rồi, giao một ít để thử hàng trước đã.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:00
què确
dìng定
le了
míng明
tiān天
jiù就
gěi给
zhè这
ge个
“Xác nhận rồi, mai giao cái này.”
LINE 0236:05
PLAYING SCENEgēn duì fāng yǐ jīng shuō hǎo le xiān shǎo gěi diǎn yàn yàn huò
跟对方已经说好了 先少给点验验货
“Đã nói với bên kia rồi, giao một ít để thử hàng trước đã.”
LINE 0336:10
nǐ你
men们
yuē约
nǎ哪
ér儿
le了
“Các anh hẹn ở đâu?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 1 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men cáng hǎo le ma wǒ yào kāi shǐ zhǎo leMọi người trốn xong chưa? Em bắt đầu tìm đây.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ ài rén dǎn zi xiǎo yǒu diǎn shì tā jiù huì jǐn zhāngvợ tôi nhát gan, có chút chuyện là cô ấy sẽ hoảng.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè xià wǒ liǎ chéng wéi nàn xiōng nàn dì leLần này hai ta thành cùng chung hoạn nạn rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì méi xiǎng dào nǐ men shì zì chǎn zì xiāoTôi chỉ không ngờ các anh tự sản xuất tự tiêu thụ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ yě méi shén me bié de dì fāng kě qù leDù sao tôi cũng chẳng còn nơi nào để đi.

HSK 7
0:03s
shàng le jǐng fāng de tōng jī lìng lí kāi nǐ wǒ méi fǎ cún huóđã bị cảnh sát truy nã rồi, rời khỏi anh, tôi không sống nổi.