Cách dùng "敌暗我明" (dí àn wǒ míng) trong hội thoại tiếng Trung

ànmíng

Địch ở trong tối, ta ở ngoài sáng,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:53
nǐ men liǎ chà bu duō le jiù huí lái zhù yì zì shēn ān quán

你们俩差不多了就回来 注意自身安全

hai đứa xong việc rồi thì về đi. Bảo vệ bản thân an toàn".

LINE 0224:58
PLAYING SCENE
àn
míng

Địch ở trong tối, ta ở ngoài sáng,

LINE 0325:04
dìng
yào
xiǎo
xīn

nhất định phải cẩn thận.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp24:58
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 108 clips (Page 4 of 6)
对了 最近查得怎么样
HSK 3
0:03s
duì le zuì jìn chá dé zěn me yàngĐúng rồi, gần đây điều tra thế nào?
没进展 商量着换思路呢 你查着什么了吗
HSK 6
0:03s
méi jìn zhǎn shāng liáng zhe huàn sī lù ne nǐ chá zhe shén me le maChẳng có tiến triển gì, đang bàn bạc đổi hướng tiếp cận. Còn chị thì sao?
盯着他喝下去 我去了
HSK 7
0:03s
dīng zhe tā hē xià qù wǒ qù leTrông chừng anh ấy uống hết nhé. Em đi đây.
报名 报名了各位
HSK 4
0:03s
bào míng bào míng le gè wèiĐăng ký, đăng ký đi.
报名 我 就别算我了吧
HSK 4
0:03s
bào míng wǒ jiù bié suàn wǒ le bachuyện đăng ký... đừng tính em vào mà.
你特警队出身你怕啥 那都是以前的事了
HSK 7
0:03s
nǐ tè jǐng duì chū shēn nǐ pà shá nà dōu shì yǐ qián de shì leCậu xuất thân từ đội đặc nhiệm, cậu sợ cái gì? Đó đều là chuyện trước kia mà.
不是怕给咱队抹黑吗 那你的意思
HSK 4
0:03s
bú shì pà gěi zán duì mǒ hēi ma nà nǐ de yì siChẳng phải em sợ làm đội chúng ta mất mặt hay sao? Vậy ý cậu là
我替你去 怎么样 你这道德绑架啊 道德绑架
HSK 7
0:03s
wǒ tì nǐ qù zěn me yàng nǐ zhè dào dé bǎng jià a dào dé bǎng jiàđể tôi đi thay cậu, thế nào? Này là chị đang lấy đạo đức ra ép buộc đấy.
我 我去 我没碰她 我 我没碰她
HSK 5
0:03s
wǒ wǒ qù wǒ méi pèng tā wǒ wǒ méi pèng tāĐể tôi, để tôi đi. Em không có chạm vào chị ấy, em không có chạm.
嘱咐我了必须盯着你喝完
HSK 7
0:03s
zhǔ fù wǒ le bì xū dīng zhe nǐ hē wánDặn em phải canh chừng thầy uống.
戚真是查无此人
HSK 7
0:03s
qī zhēn shì chá wú cǐ rénkhông có người tên Thích Chân.
简所长的老婆明明就是戚真呀
HSK 6
0:03s
jiǎn suǒ zhǎng de lǎo pó míng míng jiù shì qī zhēn yaRõ ràng vợ của đồn trưởng Giản chính là Thích Chân mà?
声称自己失忆了 什么都不记得了
HSK 7
0:03s
shēng chēng zì jǐ shī yì le shén me dōu bú jì dé lebà ta tự nói mình bị mất trí nhớ, chẳng nhớ được gì cả,
连名字都是后来起的
HSK 4
0:03s
lián míng zì dōu shì hòu lái qǐ deđến tên cũng là sau này mới đặt.
行动开始以后 我会把手机留给你
HSK 5
0:03s
xíng dòng kāi shǐ yǐ hòu wǒ huì bǎ shǒu jī liú gěi nǐ[Sau khi bắt đầu hành động,] [tôi sẽ để lại điện thoại cho anh.]
如果行动不利 你接手
HSK 7
0:03s
rú guǒ xíng dòng bù lì nǐ jiē shǒu[Nếu hành động không thuận lợi,] [anh tiếp quản.]
师父你在想什么
HSK 6
0:03s
shī fù nǐ zài xiǎng shén meThầy, thầy đang nghĩ gì vậy?
你说说你的想法
HSK 4
0:03s
nǐ shuō shuō nǐ de xiǎng fǎEm nói thử suy nghĩ của em xem.
你们家江教授 在忙什么呢
HSK 4
0:03s
nǐ men jiā jiāng jiào shòu zài máng shén me neGiáo sư Giang nhà các em đang bận gì vậy?
我想让他来参考参考 你看行吗
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng ràng tā lái cān kǎo cān kǎo nǐ kàn xíng maThầy muốn bảo cậu ấy tới tham khảo thử, em thấy được không?