Cách dùng "敌暗我明" (dí àn wǒ míng) trong hội thoại tiếng Trung
敌暗我明
Địch ở trong tối, ta ở ngoài sáng,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:53
nǐ men liǎ chà bu duō le jiù huí lái zhù yì zì shēn ān quán
你们俩差不多了就回来 注意自身安全
“hai đứa xong việc rồi thì về đi. Bảo vệ bản thân an toàn".”
LINE 0224:58
PLAYING SCENEdí敌
àn暗
wǒ我
míng明
“Địch ở trong tối, ta ở ngoài sáng,”
LINE 0325:04
yí一
dìng定
yào要
xiǎo小
xīn心
nǎ哪
“nhất định phải cẩn thận.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 1 of 6)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ men cáng hǎo le ma wǒ yào kāi shǐ zhǎo leMọi người trốn xong chưa? Em bắt đầu tìm đây.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ ài rén dǎn zi xiǎo yǒu diǎn shì tā jiù huì jǐn zhāngvợ tôi nhát gan, có chút chuyện là cô ấy sẽ hoảng.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè xià wǒ liǎ chéng wéi nàn xiōng nàn dì leLần này hai ta thành cùng chung hoạn nạn rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì méi xiǎng dào nǐ men shì zì chǎn zì xiāoTôi chỉ không ngờ các anh tự sản xuất tự tiêu thụ.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ yě méi shén me bié de dì fāng kě qù leDù sao tôi cũng chẳng còn nơi nào để đi.

HSK 7
0:03s
shàng le jǐng fāng de tōng jī lìng lí kāi nǐ wǒ méi fǎ cún huóđã bị cảnh sát truy nã rồi, rời khỏi anh, tôi không sống nổi.