Cách dùng "老盯着别人看干什么 看好自己的鱼竿" (lǎo dīng zhe bié rén kàn gàn shén me kàn hǎo zì jǐ de yú gān) trong hội thoại tiếng Trung
老盯着别人看干什么 看好自己的鱼竿
Cứ nhìn chằm chằm người ta làm gì? Coi chừng cần câu của mình đi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:21
duì对
miàn面
nà那
ge个
bái白
yī衣
fú服
wǒ我
kàn看
zhe着
bǐ比
jiào较
xiàng像
“Người mặc đồ trắng bên kia, em thấy khá giống…”
LINE 0239:24
PLAYING SCENElǎo dīng zhe bié rén kàn gàn shén me kàn hǎo zì jǐ de yú gān
老盯着别人看干什么 看好自己的鱼竿
“Cứ nhìn chằm chằm người ta làm gì? Coi chừng cần câu của mình đi.”
LINE 0339:41
kàn看
dào到
rén人
méi没
“Thấy người chưa?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
méi jìn zhǎn shāng liáng zhe huàn sī lù ne nǐ chá zhe shén me le maChẳng có tiến triển gì, đang bàn bạc đổi hướng tiếp cận. Còn chị thì sao?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ tè jǐng duì chū shēn nǐ pà shá nà dōu shì yǐ qián de shì leCậu xuất thân từ đội đặc nhiệm, cậu sợ cái gì? Đó đều là chuyện trước kia mà.

HSK 4
0:03s
bú shì pà gěi zán duì mǒ hēi ma nà nǐ de yì siChẳng phải em sợ làm đội chúng ta mất mặt hay sao? Vậy ý cậu là

HSK 7
0:03s
wǒ tì nǐ qù zěn me yàng nǐ zhè dào dé bǎng jià a dào dé bǎng jiàđể tôi đi thay cậu, thế nào? Này là chị đang lấy đạo đức ra ép buộc đấy.

HSK 5
0:03s
wǒ wǒ qù wǒ méi pèng tā wǒ wǒ méi pèng tāĐể tôi, để tôi đi. Em không có chạm vào chị ấy, em không có chạm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
jiǎn suǒ zhǎng de lǎo pó míng míng jiù shì qī zhēn yaRõ ràng vợ của đồn trưởng Giản chính là Thích Chân mà?

HSK 7
0:03s
shēng chēng zì jǐ shī yì le shén me dōu bú jì dé lebà ta tự nói mình bị mất trí nhớ, chẳng nhớ được gì cả,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
xíng dòng kāi shǐ yǐ hòu wǒ huì bǎ shǒu jī liú gěi nǐ[Sau khi bắt đầu hành động,] [tôi sẽ để lại điện thoại cho anh.]

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s