Cách dùng "先试一下路子 时间地点由我定" (xiān shì yī xià lù zi shí jiān dì diǎn yóu wǒ dìng) trong hội thoại tiếng Trung
先试一下路子 时间地点由我定
để thử đường trước. Thời gian và địa điểm do tôi chọn,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:11
jì xù wǒ yào lián xì mǎi jiā xiān zǒu yī pī huò kě yǐ shǎo yì diǎn
继续 我要联系买家先走一批货 可以少一点
“Tiếp tục. Tôi muốn liên hệ bên mua, cho đi trước một lô hàng. Có thể ít thôi,”
LINE 0220:15
PLAYING SCENExiān shì yī xià lù zi shí jiān dì diǎn yóu wǒ dìng
先试一下路子 时间地点由我定
“để thử đường trước. Thời gian và địa điểm do tôi chọn,”
LINE 0320:17
chéng成
le了
zhī之
hòu后
wǒ我
men们
zài再
liáo聊
bié别
de的
“sau khi xong việc chúng ta bàn tiếp những chuyện khác.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ dāng shì rén dōu jué de wú suǒ wèi wǒ yě bù yòng dān xīn leNếu em là người trong cuộc mà cũng thấy không sao thì thầy cũng không cần lo nữa.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ néng bù néng qǐng jià guò lái yī tàngCậu xem có thể xin nghỉ, qua đây một chuyến được không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
gēn duì fāng yǐ jīng shuō hǎo le xiān shǎo gěi diǎn yàn yàn huòĐã nói với bên kia rồi, giao một ít để thử hàng trước đã.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè yàng wàn yī yǒu shén me zhuàng kuàng hái néng bāng bāng nǐNhư vậy lỡ đâu có chuyện gì còn có thể giúp cậu được.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yào shì bèi jǐng chá zhuā le wǒ men quán dé wán dànNếu cậu bị cảnh sát bắt, chúng ta toi đời hết đấy.

HSK 5
0:03s
kě shì zhī qián de jīn gǎng xíng dòng shì qián chē zhī jiànNhưng chiến dịch Kim Cảng trước đó là bài học trước mắt.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
dào dǐ yǒu méi yǒu jiàn lì guò guān xì wǒ men yī wú suǒ zhīrốt cuộc có từng liên hệ hay chưa, chúng ta hoàn toàn không rõ.

HSK 4
0:03s
bù guǎn tā shì bú shì yáo zǔ zhǎng de rén mù qián zhǐ yǒu liǎng zhǒng qíng kuàngDù anh ta có phải người của tổ trưởng Diêu hay không, hiện tại chỉ có hai khả năng.

HSK 4
0:03s