Cách dùng "再来一招请君入瓮" (zài lái yī zhāo qǐng jūn rù wèng) trong hội thoại tiếng Trung
再来一招请君入瓮
sau đó lại giăng bẫy dụ địch vào tròng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:33
tā men xiān lì yòng cáng fēng xiàng jǐng fāng chuán dì jiǎ xiāo xī
他们先利用藏锋 向警方传递假消息
“Trước tiên bọn họ lợi dụng Tàng Phong để truyền tin giả cho cảnh sát,”
LINE 0237:37
PLAYING SCENEzài再
lái来
yī一
zhāo招
qǐng请
jūn君
rù入
wèng瓮
“sau đó lại giăng bẫy dụ địch vào tròng.”
LINE 0337:39
wǒ我
bù不
gǎn敢
qīng轻
yì易
xià下
pàn判
duàn断
“Tôi không dám kết luận dễ dàng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng ràng tā lái cān kǎo cān kǎo nǐ kàn xíng maThầy muốn bảo cậu ấy tới tham khảo thử, em thấy được không?

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nǐ dāng shì rén dōu jué de wú suǒ wèi wǒ yě bù yòng dān xīn leNếu em là người trong cuộc mà cũng thấy không sao thì thầy cũng không cần lo nữa.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kàn nǐ néng bù néng qǐng jià guò lái yī tàngCậu xem có thể xin nghỉ, qua đây một chuyến được không?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
gēn duì fāng yǐ jīng shuō hǎo le xiān shǎo gěi diǎn yàn yàn huòĐã nói với bên kia rồi, giao một ít để thử hàng trước đã.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè yàng wàn yī yǒu shén me zhuàng kuàng hái néng bāng bāng nǐNhư vậy lỡ đâu có chuyện gì còn có thể giúp cậu được.

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yào shì bèi jǐng chá zhuā le wǒ men quán dé wán dànNếu cậu bị cảnh sát bắt, chúng ta toi đời hết đấy.

HSK 5
0:03s
kě shì zhī qián de jīn gǎng xíng dòng shì qián chē zhī jiànNhưng chiến dịch Kim Cảng trước đó là bài học trước mắt.

HSK 7
0:03s
dào dǐ yǒu méi yǒu jiàn lì guò guān xì wǒ men yī wú suǒ zhīrốt cuộc có từng liên hệ hay chưa, chúng ta hoàn toàn không rõ.

HSK 4
0:03s
bù guǎn tā shì bú shì yáo zǔ zhǎng de rén mù qián zhǐ yǒu liǎng zhǒng qíng kuàngDù anh ta có phải người của tổ trưởng Diêu hay không, hiện tại chỉ có hai khả năng.

HSK 4
0:03s