Cách dùng "博后期间 您被卡住了" (bó hòu qī jiān nín bèi kǎ zhù le) trong hội thoại tiếng Trung

hòujiān nínbèizhùle

Giai đoạn sau tiến sĩ, thầy bị kẹt.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0143:24
jiù
huì
liú
xià
hén

thì sẽ để lại dấu vết nhé?

LINE 0243:33
PLAYING SCENE
bó hòu qī jiān nín bèi kǎ zhù le

博后期间 您被卡住了

Giai đoạn sau tiến sĩ, thầy bị kẹt.

LINE 0343:36
nín xū yào wén zhāng yào bú shì yī cì jī yuán qiǎo hé de jī huì a

您需要文章 要不是一次机缘巧合的机会啊

Thầy cần có bài báo. Nếu không vì một lần tình cờ

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp43:33
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 213 clips (Page 9 of 11)
我跟你们小林老师是同一个教授
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ men xiǎo lín lǎo shī shì tóng yī gè jiào shòuTôi và cô Tiểu Lâm của các cậu cùng một giáo sư,
教出来的同门师兄妹
HSK 2
0:03s
jiào chū lái de tóng mén shī xiōng mèichúng tôi cũng coi như đồng môn.
她回来以后状态怎么样
HSK 5
0:03s
tā huí lái yǐ hòu zhuàng tài zěn me yàngSau khi trở về tâm trạng của cô ấy thế nào?
她回来之后状态就更不好了
HSK 5
0:03s
tā huí lái zhī hòu zhuàng tài jiù gèng bù hǎo leSau khi trở về tâm trạng của cô càng tệ hơn.
学校传她谣言的人有很多 她几乎每天都在哭
HSK 7
0:03s
xué xiào chuán tā yáo yán de rén yǒu hěn duō tā jī hū měi tiān dōu zài kūRất nhiều người trong trường lan truyền tin đồn về cô. Hầu như ngày nào cô ấy cũng khóc.
她倒是个不爱哭的人
HSK 6
0:03s
tā dǎo shì gè bù ài kū de rénCô ấy không phải người mau nước mắt.
对她打击还是蛮大的
HSK 6
0:03s
duì tā dǎ jī hái shì mán dà dethực sự là cú sốc lớn với cô ấy.
我没有什么特别的线索
HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu shén me tè bié de xiàn suǒTôi không có manh mối gì đặc biệt.
我之前听说你们小林老师的事情
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián tīng shuō nǐ men xiǎo lín lǎo shī de shì qíngTrước đây tôi cũng có nghe chuyện về cô Tiểu Lâm của các cậu,
也就是你说的被冤枉的事
HSK 7
0:03s
yě jiù shì nǐ shuō de bèi yuān wǎng de shìchính là chuyện cậu nói cô ấy bị oan ấy.
所以学校就没有过多的干涉
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ xué xiào jiù méi yǒu guò duō de gān shènên nhà trường không can thiệp nhiều.
姓秦的 你拉完了吗 秦敖
HSK 4
0:03s
xìng qín de nǐ lā wán le ma qín áoÊ Tần Ngao, đi vệ sinh xong chưa vậy? Tần Ngao.
向梓哥 向梓哥 你在干嘛
HSK 6
0:03s
xiàng zǐ gē xiàng zǐ gē nǐ zài gàn máAnh Hướng Tử, anh Hướng Tử. Đang làm gì thế?
把手机给我 向梓哥没什么 手机给我
HSK 3
0:03s
bǎ shǒu jī gěi wǒ xiàng zǐ gē méi shén me shǒu jī gěi wǒĐưa điện thoại cho tôi. Anh Hướng Tử, không có gì đâu. Đưa điện thoại cho tôi.
没什么向梓哥 走 手机给我 老秦拉着他
HSK 4
0:03s
méi shén me xiàng zǐ gē zǒu shǒu jī gěi wǒ lǎo qín lā zhe tāKhông có gì đâu anh Hướng Tử. - Đi! - Đưa điện thoại đây. Tần Ngao, giữ anh ta lại.
我死也不放 放手 放手 松开我
HSK 4
0:03s
wǒ sǐ yě bù fàng fàng shǒu fàng shǒu sōng kāi wǒCó chết tôi cũng không thả. Thả ra. Thả ra. Thả tôi ra.
手机 老秦 手机还给我 挂着他 手机还给我
HSK 4
0:03s
shǒu jī lǎo qín shǒu jī huán gěi wǒ guà zhe tā shǒu jī huán gěi wǒĐiện thoại. Tần Ngao. - Trả điện thoại cho tôi. - Cứ bám lấy anh ta. Trả điện thoại cho tôi.
我挂着他呢 把手机给我 我挂着他呢 手机还给我
HSK 4
0:03s
wǒ guà zhe tā ne bǎ shǒu jī gěi wǒ wǒ guà zhe tā ne shǒu jī huán gěi wǒTôi đang bám đây. Đưa điện thoại cho tôi. Tôi đang bám anh ta đây. Trả điện thoại cho tôi.
小林老师 他模仿你的衣服还有假发
HSK 6
0:03s
xiǎo lín lǎo shī tā mó fǎng nǐ de yī fú hái yǒu jiǎ fāCô Tiểu Lâm. Quần áo và tóc giả anh ta dùng để đóng giả cô,
我们全都给拍下来了 我们发现他不可告人的秘密
HSK 5
0:03s
wǒ men quán dōu gěi pāi xià lái le wǒ men fā xiàn tā bù kě gào rén de mì mìbọn em chụp hết lại rồi. Bọn em phát hiện ra bí mật không thể để người khác biết của anh ta