Cách dùng "那咱就弄碗炸酱面呗 我说行" (nà zán jiù nòng wǎn zhá jiàng miàn bei wǒ shuō xíng) trong hội thoại tiếng Trung
那咱就弄碗炸酱面呗 我说行
Vậy thì chúng ta làm một bát mì tương đen đi. Anh nói được.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:04
shuō nǐ zhè ge xǐ jiǔ méi hē shàng xǐ táng méi chī shàng
说你这个喜酒没喝上 喜糖没吃上
“Rượu mừng không được uống. Kẹo mừng không được ăn.”
LINE 0202:09
PLAYING SCENEnà zán jiù nòng wǎn zhá jiàng miàn bei wǒ shuō xíng
那咱就弄碗炸酱面呗 我说行
“Vậy thì chúng ta làm một bát mì tương đen đi. Anh nói được.”
LINE 0302:12
wǒ我
men们
chén陈
jūn军
zhǎng长
jié结
hūn婚
yě也
shì是
zhè这
biāo标
zhǔn准
“Quân trưởng Trần của chúng tôi kết hôn cũng theo tiêu chuẩn này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 193 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s
wǒ yě zài xiǎng zěn me yàng cái néng gòu shuō fú wàn fúTôi cũng đang nghĩ, làm thế nào mới có thể thuyết phục Vạn Phúc,

HSK 5
0:03s
rú guǒ zhēn de yǒu jiāng hù shāng mào zuò zhè ge píng tái de huànếu thật sự có Giang Hỗ Thương Mậu làm nền tảng này,

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
kě shì wǒ yòu dān xīn wàn yī tā bù dā yìngnhưng tôi lại lo, lỡ như anh ấy không đồng ý,

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
yě jiù shì tài yé yǎn jīng bù xíng kàn bù liǎo bào zhǐCũng may là mắt cụ không tốt, không đọc báo được.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wàn fú bà bà de gōng zuò shì gēn mó guǐ dǎ jiāo dàoCông việc của bố Vạn Phúc là giao thiệp với ma quỷ.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ shuō sū zhōng zhè tàng shōu huò dà bù dàTôi hỏi này, chuyến đi Tô Trung này thu hoạch có lớn không?

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
bù dǎ xīn sì jūn de qí hào gǎo hǎo wǒ men hǎi wén zì wèi tuánkhông giương cờ Tân Tứ Quân, làm tốt đội tự vệ Hải Văn của chúng ta,

HSK 4
0:03s
suī rán lù lù gěi fēng le dàn shì shuǐ lù ne wǒ men hái xíng dé tōngTuy đường bộ bị phong tỏa rồi, nhưng đường thủy thì chúng ta vẫn đi được.

HSK 3
0:03s
shì a cháng jiāng fēng dé gēn tiě tǒng yī yàngĐúng vậy, Trường Giang bị phong tỏa như thùng sắt vậy.

HSK 6
0:03s
ér qiě zài mǎ tóu shàng bù néng ràng tā men luàn shè kǎ le zài luàn shōu shuìHơn nữa ở bến tàu, không thể để chúng tùy tiện lập chốt chặn nữa. Rồi thu thuế bừa bãi.