Cách dùng "大家抗战募捐 打扰一下" (dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xià) trong hội thoại tiếng Trung

jiākàngzhànjuān rǎoxià

Mọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:34
dōu shì tuō jiā dài kǒu qù wǔ hàn táo nàn de kàng zhàn mù juān liǎo jiě yī xià

都是拖家带口 去武汉逃难的 抗战募捐 了解一下

Đều là dắt díu cả nhà, đi Vũ Hán lánh nạn. Quyên góp kháng chiến, mời tìm hiểu ạ.

LINE 0242:38
PLAYING SCENE
dà jiā kàng zhàn mù juān dǎ rǎo yī xià

大家抗战募捐 打扰一下

Mọi người quyên góp kháng chiến ạ. Xin làm phiền một chút ạ.

LINE 0342:41
nín
yuàn
cān
jiā
men
de
kàng
zhàn
juān
ma

Ngài có muốn tham gia quyên góp kháng chiến của chúng tôi không ạ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp42:38
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 8 of 9)
那个兵是从死人堆里面 爬出来的
HSK 6
0:03s
nà ge bīng shì cóng sǐ rén duī lǐ miàn pá chū lái deNgười lính đó đã bò ra từ trong đống xác chết.
他不人不鬼地 一步步走到南京
HSK 7
0:03s
tā bù rén bù guǐ dì yí bù bù zǒu dào nán jīngAnh ấy không ra người không ra ma, từng bước đi đến Nam Kinh,
就是为了把云魁的剑 亲手交到我的手上
HSK 7
0:03s
jiù shì wèi le bǎ yún kuí de jiàn qīn shǒu jiāo dào wǒ de shǒu shàngchính là để giao thanh kiếm của Vân Khôi tận tay cho em.
廖大哥 你也是云魁的至交 你们是同袍
HSK 1
0:03s
liào dà gē nǐ yě shì yún kuí de zhì jiāo nǐ men shì tóng páoAnh Liêu, anh cũng là bạn tri kỷ của Vân Khôi. Các anh là đồng đội,
他在哪儿 廖丰年 你说呀
HSK 5
0:03s
tā zài nǎ ér liào fēng nián nǐ shuō yaanh ấy đang ở đâu. Liêu Phong Niên, anh nói đi chứ!
我这么跟你说 有人希望这个兵
HSK 6
0:03s
wǒ zhè me gēn nǐ shuō yǒu rén xī wàng zhè ge bīngAnh nói với em thế này. Có người muốn người lính này
彻底从这个世界上消失
HSK 5
0:03s
chè dǐ cóng zhè ge shì jiè shàng xiāo shīhoàn toàn biến mất khỏi thế giới này.
你们这是要杀人灭口啊
HSK 2
0:03s
nǐ men zhè shì yào shā rén miè kǒu aCác người đây là muốn giết người diệt khẩu à?
就为了你们的脸面
HSK 3
0:03s
jiù wèi le nǐ men de liǎn miànChỉ vì thể diện của các người,
你们怎么敢啊
HSK 4
0:03s
nǐ men zěn me gǎn aSao các người dám làm vậy?
你们是一群什么人啊
HSK 2
0:03s
nǐ men shì yī qún shén me rén aCác người là loại người gì vậy?
他的尸体还在大场 尸骨未寒
HSK 7
0:03s
tā de shī tǐ hái zài dà chǎng shī gǔ wèi hánThi thể của anh ta vẫn còn ở Đại Tràng, xương cốt chưa lạnh.
你们都干了些什么
HSK 3
0:03s
nǐ men dōu gàn le xiē shén meCác người đã làm những gì hả?
先生 你好 抗战募捐 你能捐一点吗
HSK 7
0:03s
xiān shēng nǐ hǎo kàng zhàn mù juān nǐ néng juān yì diǎn maChào ông. Quyên góp kháng chiến. Ông có thể quyên góp một chút không ạ?
先生 先生 先生 抵抗日寇啊 先生
HSK 6
0:03s
xiān shēng xiān shēng xiān shēng dǐ kàng rì kòu a xiān shēngÔng ơi, ông ơi, ông ơi. Chống lại giặc Nhật ạ, thưa ông.
抵抗日寇 人人有责 先生
HSK 6
0:03s
dǐ kàng rì kòu rén rén yǒu zé xiān shēngChống giặc Nhật là trách nhiệm của mỗi người. Thưa ông.
来早了也没用 窗口根本没票
HSK 6
0:03s
lái zǎo le yě méi yòng chuāng kǒu gēn běn méi piàoĐến sớm cũng vô ích thôi. Ở quầy vé làm gì có vé,
票都让黄牛买走了
HSK 2
0:03s
piào dōu ràng huáng niú mǎi zǒu levé đều bị phe vé mua hết rồi.
黄牛是啥呀 就是卖高价票的呀
HSK 5
0:03s
huáng niú shì shá ya jiù shì mài gāo jià piào de yaPhe vé là gì vậy ạ? Là những người bán vé giá cao đó.
一根金条一张票 疯了吧他们
HSK 7
0:03s
yī gēn jīn tiáo yī zhāng piào fēng le ba tā menMột cây vàng một vé. Họ điên rồi à?